Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Facebook Twitter Instagram
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    • Tiếng Anh Theo Lớp
      • Tiếng Anh lớp 1
      • Tiếng Anh lớp 2
      • Tiếng Anh lớp 3
      • Tiếng Anh lớp 4
      • Tiếng Anh lớp 5
      • Bài tập tiếng anh
      • Đề thi tiếng anh
      • Từ vựng tiếng anh
    • Tiếng Anh Giải Trí
      • Phần mềm tiếng anh
      • Phim tiếng anh
      • Truyện tranh tiếng anh
    • Ebook
    • Nuôi Dạy Con
    • Bé nên học gì
      • Học tiếng anh video
      • Học toán tư duy
      • Tiếng anh 1 kèm 4
      • Tiếng anh 1 kèm 1
      • Tiếng anh doanh nghiệp
    • KynaEnglish
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Home»Học Tiếng Anh Cho Trẻ»Từ vựng tiếng anh»[TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    Kyna English BlogBy Kyna English BlogMarch 24, 2021Updated:July 29, 2023No Comments3 Mins Read
    Share
    Facebook Pinterest

    Bố mẹ hãy thử cùng Kynaforkids.vn giúp bé học tốt tiếng anh bằng cách dạy các từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp nhé. Chắc chắn bé sẽ có vốn từ vựng thật phong phú và nhớ thật lâu đấy.

    từ vựng tiếng anh trong nhà bếp

     

    #1 Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    • Apron: Tạp dề
    • Kitchen scales: Cân thực phẩm
    • Pot holder: Miếng lót nồi
    • Broiler: Vỉ sắt để nướng thịt
    • Grill: Vỉ nướng
    • Oven cloth: Khăn lót lò
    • Tin opener: Cái mở hộp
    • Tongs: Cái kẹp
    • Whisk: Cái đánh trứng
    • Peeler: Dụng cụ bóc vỏ củ quả
    • Knife: Dao
    • Carving knife: Dao lạng thịt
    • Jar: Lọ thủy tinh
    • Jug: Cái bình rót
    • Oven gloves: Găng tay dùng cho lò sưởi
    • Tray: Cái khay, mâm
    • Kitchen roll: Giấy lau bếp
    • Frying pan: Chảo rán
    • Steamer: Nồi hấp
    • Saucepan: Cái nồi
    • Pot: Nồi to
    • Spatula: Dụng cụ trộn bột
    • Kitchen foil: Giấy bạc gói thức ăn
    • Chopping board: Thớt
    • Corer: Đồ lấy lõi hoa quả
    • Tea towel: Khăn lau chén
    • Burner: Bật lửa
    • Washing-up liquid: Nước rửa bát
    • Scouring pad/ scourer: Miếng rửa bát
    • Bottle opener: Cái mở chai bia
    • Corkscrew: Cái mở chai rượu
    • Colander: Cái rổ
    • Grater/ cheese grater: Cái nạo
    • Mixing bowl: Bát trộn thức ăn
    • ​Rolling pin: Cái cán bột
    • Sieve: Cái rây

    #2 Từ vựng tiếng anh về dụng cụ ăn uống trong nhà bếp

    • Chopsticks: Đũa
    • Soup ladle: Cái môi (để múc canh)
    • Spoon: Thìa
    • Dessert spoon: Thìa ăn đồ tráng miệng
    • Soup spoon: Thìa ăn súp
    • Crockery: Bát đĩa sứ
    • Plate: Đĩa
    • Cup: Chén
    • Saucer: Đĩa đựng chén
    • Bowl: Bát
    • Glass: Cốc thủy tinh
    • Mug: Cốc cà phê
    • Tablespoon: Thìa to
    • Teaspoon: Thìa nhỏ
    • Wooden spoon: Thìa gỗ
    • Fork: Dĩa

    #3. Từ vựng tiếng anh về thiết bị trong nhà bếp

    • Oven: Lò nướng
    • Microwave: Lò vi sóng
    • Rice cooker: Nồi cơm điện
    • Toaster: Máy nướng bánh mỳ
    • Refrigerator/ fridge: Tủ lạnh
    • Freezer: Tủ đá
    • Blender: Máy xay sinh tố
    • Mixer: Máy trộn
    • Garlic press: Máy xay tỏi
    • Coffee maker: Máy pha cafe
    • Coffee grinder: Máy nghiền cafe
    • Sink: Bồn rửa
    • Cabinet: Tủ
    • Dishwasher: Máy rửa bát
    • Kettle: Ấm đun nước
    • Toaster: Lò nướng bánh mì
    • Stove: Bếp nấu
    • Pressure – cooker: Nồi áp suất
    • Juicer: Máy ép hoa quả

    Bố mẹ có thể cho bé học thêm:

    • 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp
    • 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Du Lịch Cho Trẻ Em
    • Tổng Hợp 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Giao Thông

    Bạn hãy lưu lại những từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp mà Kynaforkids.vn gợi ý ở trên để giúp bé yêu của mình được học hỏi thêm, nâng cao vốn từ vựng bằng chính các vụng trong nhà bếp nhé.

     

    Tác giả: Kynaforkids

    Share. Facebook
    Kyna English Blog
    • Website
    • Facebook

    Đam mê học tiếng anh & yêu thích trẻ em. Đem lại những kiến thức bổ ích về tiếng anh, các kiến thức bổ ích dành cho trẻ em

    Bài viết liên quan

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021
    Học 1:1 Cùng Gia Sư Tiếng Anh
    kyna-english-hoc-thu-mienphi-banner-vuong
    Tìm kiếm bài viết
    Bài Viết Về Tiếng Anh

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023

    [TOP 08] Trung Tâm Tiếng Anh Đồng Tháp Tốt Nhất

    March 21, 2023

    [TOP 07] Trung tâm tiếng anh KonTum tốt nhất

    March 17, 2023
    Theo dõi kênh KYNA ENGLISH OFFICIAL
    banner-youtube-kynaforkids-300x250
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    March 24, 2021

    TOP 25+ Châm ngôn tiếng anh về gia đình ý nghĩa nhất

    March 12, 2021
    Tải Đề – Luyện Thi

    Tải Đề Thi Cambridge 2023
    Lịch thi Cambridge 2023
    Các chứng chỉ Cambridge cần biết

    Thông tin Kyna English
    • Giới thiệu
    • Huống dẫn tải app
    • Hướng dẫn học
    • Câu hỏi thường gặp
    • Hotline: 1900636409
    Khóa học tại Kyna English
    • Học tiếng anh 1 kèm 1
    • Học tiếng anh ielts
    • Học tiếng anh cho người lớn
    • Luyện thi đại học môn tiếng anh
    • Học toán 1 kèm 1
    • Kyna English
    Social KynaForKids

    fb kyna english tiktok kynaenglish

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.

    Go to mobile version