Bài tập tiếng anh lớp 5 unit 1. What’s your address?

0
20190912_800x400_2khoahoc
Click nhận mã giảm 30% khóa học nuôi con tại Kyna.vn
Blog Kynaforkids tặng bạn đọc voucher giảm giá 30% tất cả khóa học tại trang chủ Kyna.vn, nhập code BAIVIET30 tại phần thanh toán

*Lưu ý khi sử dụng mã

– Không áp dụng các khóa học đặc biệt, phần mềm, đối tác

– Một tài khoản chỉ được sử dụng 1 lần duy nhất

– Đơn hàng tối thiểu phải đạt 150k mới được giảm 30%

Tổng hợp các câu hỏi bài tập tiếng anh lớp 5 unit 1. What’s your address? dành cho các bạn tham khảo

UNIT 1. WHAT’S YOUR ADDRESS?

I. Odd one out:

1. a. city                b. town                   c. flat               d. province
2. a. house           b. far                       c. near             d. modern
3. a. lane              b. street                  c. stream         d. avenue
4. a. orange         b. bread                  c. buildings     d. noodles
5. a. how              b. village                  c. where         d. who
6. a. small            b. quiet                    c. noisy           d. center
7. a. like               b. jump                    c. skip              d. dance
8. a. island           b. sea                       c. fish              d. factory
9. a. crowded      b. countryside        c. noisy           d. modern
10. a. pretty         b. bad                      c. nine             d. beautiful

II. Look and complete:

Look and complete

Look and complete

III. Choose the correct answer:

1. Ha Noi is a big ………… in the north.
A. street         B. city       C. town       D. lane

2.His………. is 187B, Giang Vo Street.
A. class       B. road       C. town       D. address

3. There are two tall ……….. in my street.
A. tower       B. towers       C. town       D. mountains

4. Linda :Who do you live ……..?
Mai : I live ……….. my parents .
A. in – in       B. for – for       C. with- with       D. at – at

5. Choose the odd one out ( the stress ) :
A. tower       B. village
C. city       D. address

6. Ha Noi and Ho Chi Minh City are two big…………. in the country.
A. city       B. country
C. cities       D. countries

7. Mai : Where do you live , Trung ?
Trung : I live ………. Flat 18 …….. the second floor………….. Ha Noi Tower.
A. in – on – to       B. of – in – on
C. in – on – of       D. on – in – in

8. His flat is far …. the city centre.
A. from       B. to
C. with       D. of

9. Ha Noi is a big …………. in the north .
A. street       B. town
C. city       D. lane

10. Choose the odd one out:
A. with       B. from
C. in       D. city

IV. Complete withe the given words :

cities city mountain village Tower floor hometown address
1. Quang Nam …………………………. is my father’s hometown.

2. My aunt and uncle live in a small …………………………. in the countryside.

3. Her family lives on the third …………………………. of HAGL Tower.

4. There is a big and tall …………………………. in front of my house.

5. Da nang is one of the most beautiful …………………………. in Vietnam.

6. Their …………………………. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

7. Truong Son is the longest …………………………. in my country.

8. Peter’s …………………………. is London City in England.

V. Match the words that have opposite meaning:

1. old  a. tall 1.
 2. small  b. countryside 2.
3. far c. noisy 3.
4. short d. near 4.
5. early e. large 5.
6. city f. late 6.
7. quiet g. modern 7.

VI. Put the words in order to make sentences:

1. address / What/ Mai’s/ is?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. does / she/ Who/ with / live ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3. her/ Is/ house/ beautiful?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4. 56 Nguyen Trai/ is / Street/ It.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5. she/ Where/ does/ live?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

6. Danang/ hometown/ His/ city/ is.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

7. hometown/ like/ What/ his/ is?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

8. small/ quiet/ village/ and/ It/ is.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

9. you/ Do/ your/ live/ with/ parents?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

10. are/ modern/ There/ towers/ my/ in/ town.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

VII. Translate into English.

1. Địa chỉ của bạn là gì?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Bạn sống cùng với ai?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3. Quê của bạn ở đâu?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4. Quê của bạn trông như thế nào?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5. Bạn có sống cùng với ông bà không?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

6. Địa chỉ của anh ấy là gì?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

7. Anh ấy sống cùng với ai?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

8. Quê của anh ấy ở đâu?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

9. Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

10. Làng của cô ấy nhỏ và yên bình.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài tập được trích từ ebook sách bài tập tiếng lớp 5 theo từng đơn vị bài học.

Kynaforkids biên tập và sưu tầm từ sách bài tập tiếng anh lớp 5


  • Bạn sẽ học được gì?

    • Biết cách chăm sóc dinh dưỡng cho con ngay từ khi còn trong bụng mẹ.
    • Chăm sóc dinh dưỡng cho bé độ tuổi sơ sinh đến 2 tuổi.
    • Tránh các sai lầm thường gặp trong quá trình chăm sóc dinh dưỡng cho mẹ và bé.

    Đối tượng

    • Các bà mẹ đang mang thai.
    • Các bà mẹ đang nuôi con nhỏ, đặc biệt là bé sơ sinh.
    • Những người quan tâm đến dinh dưỡng cho bà bầu và trẻ em.

    ƯU ĐÃI ĐẾN 56%

    3 Khóa học dinh dưỡng cho MẸ BẦU và TRẺ SƠ SINH

    ThS. BS. Lê Thị Hải, Giám Đốc Trung tâm Dinh dưỡng – Viện Dinh dưỡng Quốc Gia

    GIÁ CHỈ 400.000đ (học phí gốc 900.000đ)

[ajax_load_more category="tieng-anh-lop-5-flyers" post__not_in="6166"]

Kyna for Kids

Đăng ký giảm ngay 100k khi mua khóa học cho bé tại Kyna For Kids
Nhận 100K
>