Bài tập tiếng anh lớp 5 I alwats get up early. how about you?

0
ke

Tổng hợp các câu hỏi bài tập tiếng anh lớp 5 i alwats get up early. how about you? dành cho các bạn tham khảo

Bài tập tiếng anh lớp 5 I alwats get up early. how about you?

Bài tập tiếng anh lớp 5 I alwats get up early. how about you?

UNIT 2. I ALWAYS GET UP EARLY. HOW ABOUT YOU?

Ex 1. Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc:

1. Every morning, Thu (get) …………… up at 6. She (have) …………… breakfast at 6.10. After breakfast she
(brush) …………… her teeth. She (go) …………… to school at 6.30. She (have) …………… lunch at 11. 30 at
school.

2. We (watch) …………… television every evening.

3. I (do) …………… my homework every afternoon.

4. Mai and Lan (play) …………… games after school.

5. Vy (listen) …………… to music every night.

Ex 2. Hãy điền từ thích hợp vào các câu sau.

1. He’s a new pupil….our class
2. …..is your address in Ha Noi?
3. Now I live…..my grandparents in Ha Noi
4. I live…Flat 16 on the second floor of Ha Noi Tower
5. I lived in …..village in the mountain
6. What’s your village……? It’s small and quiet
7. The family lives….the third floor of CM Tower. 8. His flat is far….the city centre
9. His new school is…..his house
10. Their flat is big….modern

Ex 3. Hãy chọn câu trả lời ở cột B cho phù hợp với câu hỏi ở cột A. A B Trả lời

1. Who’s this? A. She goes to school at 1.
2. What’s her name? B. Fine, thank you. 2.
3. Is your house big? C. It’s Lan. 3.
 4. Is Mr. Tan an engineer or a
doctor?
D. Her name’s Thu. 4.
5. How are you? F. We live on Tran Phu
street.
5.
6. Where do you live? G. She is a nurse. 6.
7. How many students are there
in your class?
H. I’m in grade 7.
8. What does your mother do? I. There are 30. 8.
9. Which grade are you in? J. He is an engineer. 9.
10. What time does Lan go to
school?
J. Yes, it is 10.

 

Ex 4. Sắp xếp các câu đối thoại sau thành đoạn hội thoại hợp lý. Sai Đúng

 

A. What time do you go to bed? 1.
B. What do you do after school? 2.
C. I have my lunch. 3.
D. Yes, I play volleyball. 4.
E. I do my homework and then watch TV. 5.
F. Do you play sports in the afternoon? 6.
G. What do you do in the evening? 7.
H. I go to bed at ten o’clock. 8.

 

Ex 5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

1. Nam …………… soccer every day.

2. She …………… to school …………… the morning.

3. We …………… english on Monday.

4. There …………… forty students in my class.

5. Thu …………… up at five o’clock.

6. She …………… her teeth after breakfast.

7. My Mom …………… up at five o’clock.

8. I live …………… a village.

9. My class is …………… second floor.

10. Which class is he ……………?

Ex 6. Tìm và sửa lại các lỗi sai trong các câu sau.

1. What is your first class in Monday? ………………………………

2. I goes to school on 6:45. ……………………………… 3

. She have her breakfast at home. ………………………………

4. Does you play sports? ………………………………

5. When do we has history? ………………………………

6. Does she wash she face? ………………………………

7. What time she get up? ………………………………

8. How many floors does your school has? ………………………………

9. This is Nga school. ………………………………

10. Is Nam’s school at the country? ………………………………

Ex 7. Sắp xếp các từ dưới dây thành câu hoàn chỉnh.

1. is/ my/ this/ school?
…………………………………………………………………………………………………………………..

2. thu’s / is/ small/ house.
…………………………………………………………………………………………………………………..

3. students/ are/ there/ hundred/ nine/ school/ in/ the.
…………………………………………………………………………………………………………………..

4. book/ is/ there/ desk/ in/ the/ a.
…………………………………………………………………………………………………………………..

5. on/ the/ is/ classroom/ my/ second/ floor.
…………………………………………………………………………………………………………………..

6. housework/ do/ you/ the/ do/ day/ every?
…………………………………………………………………………………………………………………..

7. from/ i / past/ eleven/ seven/ to/ quarter/ classes/ have/ a.
…………………………………………………………………………………………………………………..

8. o’clock/ at/ go/ i / bed/ ten.
…………………………………………………………………………………………………………………..

9. tuesday/ have/ we/ history/ on.
…………………………………………………………………………………………………………………..

10. friday/ on/ does/ lan/ math/ have?
……………………………………………………………………………

Ex 8. Put the words in correct order:

1. usually/ gets dressed/ she/ ,/ combs/ hair/ her/ and/ school/ to/ goes/.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

2. he/ and/ then/ always/ washes/ face/ has/ his/ breakfast/.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

3. exercise/ usually/ they/ get/ do/ morning/ up/ early/ and/.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

4. often/ we/ at/ stay/ and/ school/ homework/ do/ our/ afternoon/ the/in/.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

5. cooks/ sometimes/ goes/ she/ shopping/ and/ school/ dinner/ after/.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Unit 2: I always get up early. How about you? …………………………

Lesson 1

Exercise 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:
1/ A. early         B. my             C. usually    D. city
2/ A. always      B. play           C. have        D. face
3/ A. like            B. evening    C. dinner     D. film

Exercise 2: Chọn từ có trọng âm khác:

4/ A. after               B. morning      C. often          D. before
5/ A. homework    B. afternoon    C. exercise    D. centre

Exercise 3: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

6/ They usually ……… early and do morning exercise.
A. gets on            B. get up            C. get on             D. gets up

7/ What ……… you do after school? – I usually do my homework.
A. do                B. are               C. does                D. x

8/ Mary often ……… TV after dinner with her parents.
A. watch           B. to watch           C. watches              D. watchs

9/ What does your mother …….. in the evening? – She ……… me with my homework.
A. do – help               B. do – helps               C. does – helps             D. does – help

10/ I sometimes go to the sports centre with my friends ……… the afternoon.
A. on          B. at              C. with             D. in

Exercise 4: Mở ngoặc các động từ sau:

11/ The children often (ride) …………. a bike in the afternoon.

12/ Her mother always (cook) ………… dinner after work.

13/ My brother sometimes (talk) ………… with friends online in the evening.

14/ Lily (like – listen) ……………………………….. to music after dinner. 1

5/ Tam and her friend always (go) ………. to school early. Exercise 5: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
16/ is/ food/ This/ we/ the/ eat/ way/ our/ . ……………………………………………………………………………..

17/ do/ What/ after/ she/ does/ school/ ? ……………………………………………………………………………..

18/ breakfast/ have/ I / always/ big/ a/ . ……………………………………………………………………………..

19/ you/ school/ Who/ with/ to/ do/ go/ ? ……………………………………………………………………………..

20/ likes/ Tim/ badminton/ playing/ . ……………………………………………………………………………..

Lesson 2

Exercise 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

1/ A. study             B. surf                C. up          D. bus
2/ A. kind               B. ride                C. twice      D. fishing
3/ A. come             B. once              C. bicycle    D. centre

Exercise 2: Chọn từ có trọng âm khác:

4/ A. library         B. Internet            C. cinema                  D. information
5/ A. partner       B. swimming        C. grandparents       D. project

Exercise 3: Viết câu hỏi và trả lời theo mẫu:

Eg: How often/ you/ go to the library? – twice a month.

=> How often do you go to the library? – I go to the library twice a month.

6/ How often/ you/ study with a partner? – twice a week. ……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………
7/ How often/ Linda/ go to the cinema? – once a month. ……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………
8/ How often/ your mother/ go shopping? – every day. ……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………
9/ How often/ you/ surf the Internet? – once a week. ……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………

Exercise 4: Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các từ đã cho:

twice after cooking often late are

Adam: What (10)……… you doing, Susan?
Susan: I’m (11) …………… dinner. Adam: Do you like cooking?
Susan: Yes, I do. I usually cook (12) ………….. school because my mother always comes home (13) ………… I help my mother with shopping too. Adam: How (14) ……………. do you go shopping?
Susan: (15) ……………. a week.

Exercise 5: Dịch câu sau sang tiếng Anh:

16/ Bạn đi câu cá bao lâu một lần? – 1 tháng 1 lần………………………………………………………………

17/ Tom đến rạp chiếu phim 2 lần 1 tháng. …………………………………………………………………….

18/ Hàng ngày tớ đi xe đạp đến
trường. ……………………………………………………………………………

19/ Bố bạn làm gì vào buổi tối? – Ông ấy thỉnh thoảng lên mạng. ……………………………………………………………………………………………………………………
………

READING COMPRENSION

Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:
My name is Mai. I get up very early in the morning. I do morning exercise with my father. After breakfast, my
brother and I ride a bicycle to school. We come home at 11 o’clock and then I have lunch with my family. In
the afternoon, I study with my partner. Her name is Linh. Sometimes, I go to the library to look for some
information. My family go to the cinema once a month.

20/ What’s her name? ……………………………………………………………

21/ Does she get up late in the morning? ………………………………………………………………………….

22/ Who does she go to school with? ………………………………………………………………

23/ What’s her partner’s
name? …………………………………………………………………………………………

24/ How often do her family go to the
cinema? ……………………………………………………………………………

Bài tập được trích từ ebook sách bài tập tiếng lớp 5 theo từng đơn vị bài học.

Kynaforkids biên tập và sưu tầm từ sách bài tập tiếng anh lớp 5

Bài tập tiếng anh lớp 5 I alwats get up early. how about you?
5 (100%) 3 vote[s]

  • Bạn sẽ học được gì?

    • Biết cách chăm sóc dinh dưỡng cho con ngay từ khi còn trong bụng mẹ.
    • Chăm sóc dinh dưỡng cho bé độ tuổi sơ sinh đến 2 tuổi.
    • Tránh các sai lầm thường gặp trong quá trình chăm sóc dinh dưỡng cho mẹ và bé.

    Đối tượng

    • Các bà mẹ đang mang thai.
    • Các bà mẹ đang nuôi con nhỏ, đặc biệt là bé sơ sinh.
    • Những người quan tâm đến dinh dưỡng cho bà bầu và trẻ em.

    ƯU ĐÃI ĐẾN 56%

    3 Khóa học dinh dưỡng cho MẸ BẦU và TRẺ SƠ SINH

    ThS. BS. Lê Thị Hải, Giám Đốc Trung tâm Dinh dưỡng – Viện Dinh dưỡng Quốc Gia

    GIÁ CHỈ 400.000đ (học phí gốc 900.000đ)

    Kyna for Kids

    Đăng ký giảm ngay 100k khi mua khóa học cho bé tại Kyna For Kids
    Nhận 100K
    >