Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Facebook Twitter Instagram
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    • Tiếng Anh Theo Lớp
      • Tiếng Anh lớp 1
      • Tiếng Anh lớp 2
      • Tiếng Anh lớp 3
      • Tiếng Anh lớp 4
      • Tiếng Anh lớp 5
      • Bài tập tiếng anh
      • Đề thi tiếng anh
      • Từ vựng tiếng anh
    • Tiếng Anh Giải Trí
      • Phần mềm tiếng anh
      • Phim tiếng anh
      • Truyện tranh tiếng anh
    • Ebook
    • Nuôi Dạy Con
    • Bé nên học gì
      • Học tiếng anh video
      • Học toán tư duy
      • Tiếng anh 1 kèm 4
      • Tiếng anh 1 kèm 1
      • Tiếng anh doanh nghiệp
    • KynaEnglish
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Home»Học Tiếng Anh Cho Trẻ»Tiếng Anh Cambridge Cho Trẻ»Tiếng Anh lớp 5 - Flyers»Bài tập tiếng anh lớp 5: “I always get up early. how about you?”
    Tiếng Anh lớp 5 - Flyers

    Bài tập tiếng anh lớp 5: “I always get up early. how about you?”

    adminblogBy adminblogMay 9, 2019Updated:June 16, 2020No Comments9 Mins Read
    Share
    Facebook Pinterest

    Tổng hợp các câu hỏi bài tập tiếng anh lớp 5 i alwats get up early. how about you? dành cho các bạn tham khảo

    Bài tập tiếng anh lớp 5 I alwats get up early. how about you?
    Bài tập tiếng anh lớp 5 I alwats get up early. how about you?

    UNIT 2. I ALWAYS GET UP EARLY. HOW ABOUT YOU?

    Ex 1. Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc:

    1. Every morning, Thu (get) …………… up at 6. She (have) …………… breakfast at 6.10. After breakfast she
    (brush) …………… her teeth. She (go) …………… to school at 6.30. She (have) …………… lunch at 11. 30 at
    school.

    2. We (watch) …………… television every evening.

    3. I (do) …………… my homework every afternoon.

    4. Mai and Lan (play) …………… games after school.

    5. Vy (listen) …………… to music every night.

    Ex 2. Hãy điền từ thích hợp vào các câu sau.

    1. He’s a new pupil….our class
    2. …..is your address in Ha Noi?
    3. Now I live…..my grandparents in Ha Noi
    4. I live…Flat 16 on the second floor of Ha Noi Tower
    5. I lived in …..village in the mountain
    6. What’s your village……? It’s small and quiet
    7. The family lives….the third floor of CM Tower. 8. His flat is far….the city centre
    9. His new school is…..his house
    10. Their flat is big….modern

    Ex 3. Hãy chọn câu trả lời ở cột B cho phù hợp với câu hỏi ở cột A. A B Trả lời

    1. Who’s this? A. She goes to school at 1.
    2. What’s her name? B. Fine, thank you. 2.
    3. Is your house big? C. It’s Lan. 3.
     4. Is Mr. Tan an engineer or a
    doctor?
    D. Her name’s Thu. 4.
    5. How are you? F. We live on Tran Phu
    street.
    5.
    6. Where do you live? G. She is a nurse. 6.
    7. How many students are there
    in your class?
    H. I’m in grade 7.
    8. What does your mother do? I. There are 30. 8.
    9. Which grade are you in? J. He is an engineer. 9.
    10. What time does Lan go to
    school?
    J. Yes, it is 10.

     

    Ex 4. Sắp xếp các câu đối thoại sau thành đoạn hội thoại hợp lý. Sai Đúng

     

    A. What time do you go to bed? 1.
    B. What do you do after school? 2.
    C. I have my lunch. 3.
    D. Yes, I play volleyball. 4.
    E. I do my homework and then watch TV. 5.
    F. Do you play sports in the afternoon? 6.
    G. What do you do in the evening? 7.
    H. I go to bed at ten o’clock. 8.

     

    Ex 5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

    1. Nam …………… soccer every day.

    2. She …………… to school …………… the morning.

    3. We …………… english on Monday.

    4. There …………… forty students in my class.

    5. Thu …………… up at five o’clock.

    6. She …………… her teeth after breakfast.

    7. My Mom …………… up at five o’clock.

    8. I live …………… a village.

    9. My class is …………… second floor.

    10. Which class is he ……………?

    Ex 6. Tìm và sửa lại các lỗi sai trong các câu sau.

    1. What is your first class in Monday? ………………………………

    2. I goes to school on 6:45. ……………………………… 3

    . She have her breakfast at home. ………………………………

    4. Does you play sports? ………………………………

    5. When do we has history? ………………………………

    6. Does she wash she face? ………………………………

    7. What time she get up? ………………………………

    8. How many floors does your school has? ………………………………

    9. This is Nga school. ………………………………

    10. Is Nam’s school at the country? ………………………………

    Ex 7. Sắp xếp các từ dưới dây thành câu hoàn chỉnh.

    1. is/ my/ this/ school?
    …………………………………………………………………………………………………………………..

    2. thu’s / is/ small/ house.
    …………………………………………………………………………………………………………………..

    3. students/ are/ there/ hundred/ nine/ school/ in/ the.
    …………………………………………………………………………………………………………………..

    4. book/ is/ there/ desk/ in/ the/ a.
    …………………………………………………………………………………………………………………..

    5. on/ the/ is/ classroom/ my/ second/ floor.
    …………………………………………………………………………………………………………………..

    6. housework/ do/ you/ the/ do/ day/ every?
    …………………………………………………………………………………………………………………..

    7. from/ i / past/ eleven/ seven/ to/ quarter/ classes/ have/ a.
    …………………………………………………………………………………………………………………..

    8. o’clock/ at/ go/ i / bed/ ten.
    …………………………………………………………………………………………………………………..

    9. tuesday/ have/ we/ history/ on.
    …………………………………………………………………………………………………………………..

    10. friday/ on/ does/ lan/ math/ have?
    ……………………………………………………………………………

    Ex 8. Put the words in correct order:

    1. usually/ gets dressed/ she/ ,/ combs/ hair/ her/ and/ school/ to/ goes/.

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    2. he/ and/ then/ always/ washes/ face/ has/ his/ breakfast/.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    3. exercise/ usually/ they/ get/ do/ morning/ up/ early/ and/.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    4. often/ we/ at/ stay/ and/ school/ homework/ do/ our/ afternoon/ the/in/.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    5. cooks/ sometimes/ goes/ she/ shopping/ and/ school/ dinner/ after/.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    Unit 2: I always get up early. How about you? …………………………

    Lesson 1

    Exercise 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:
    1/ A. early         B. my             C. usually    D. city
    2/ A. always      B. play           C. have        D. face
    3/ A. like            B. evening    C. dinner     D. film

    Exercise 2: Chọn từ có trọng âm khác:

    4/ A. after               B. morning      C. often          D. before
    5/ A. homework    B. afternoon    C. exercise    D. centre

    Exercise 3: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

    6/ They usually ……… early and do morning exercise.
    A. gets on            B. get up            C. get on             D. gets up

    7/ What ……… you do after school? – I usually do my homework.
    A. do                B. are               C. does                D. x

    8/ Mary often ……… TV after dinner with her parents.
    A. watch           B. to watch           C. watches              D. watchs

    9/ What does your mother …….. in the evening? – She ……… me with my homework.
    A. do – help               B. do – helps               C. does – helps             D. does – help

    10/ I sometimes go to the sports centre with my friends ……… the afternoon.
    A. on          B. at              C. with             D. in

    Exercise 4: Mở ngoặc các động từ sau:

    11/ The children often (ride) …………. a bike in the afternoon.

    12/ Her mother always (cook) ………… dinner after work.

    13/ My brother sometimes (talk) ………… with friends online in the evening.

    14/ Lily (like – listen) ……………………………….. to music after dinner. 1

    5/ Tam and her friend always (go) ………. to school early. Exercise 5: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
    16/ is/ food/ This/ we/ the/ eat/ way/ our/ . ……………………………………………………………………………..

    17/ do/ What/ after/ she/ does/ school/ ? ……………………………………………………………………………..

    18/ breakfast/ have/ I / always/ big/ a/ . ……………………………………………………………………………..

    19/ you/ school/ Who/ with/ to/ do/ go/ ? ……………………………………………………………………………..

    20/ likes/ Tim/ badminton/ playing/ . ……………………………………………………………………………..

    Lesson 2

    Exercise 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

    1/ A. study             B. surf                C. up          D. bus
    2/ A. kind               B. ride                C. twice      D. fishing
    3/ A. come             B. once              C. bicycle    D. centre

    Exercise 2: Chọn từ có trọng âm khác:

    4/ A. library         B. Internet            C. cinema                  D. information
    5/ A. partner       B. swimming        C. grandparents       D. project

    Exercise 3: Viết câu hỏi và trả lời theo mẫu:

    Eg: How often/ you/ go to the library? – twice a month.

    => How often do you go to the library? – I go to the library twice a month.

    6/ How often/ you/ study with a partner? – twice a week. ……………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………
    7/ How often/ Linda/ go to the cinema? – once a month. ……………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………
    8/ How often/ your mother/ go shopping? – every day. ……………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………
    9/ How often/ you/ surf the Internet? – once a week. ……………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………

    Exercise 4: Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các từ đã cho:

    twice after cooking often late are

    Adam: What (10)……… you doing, Susan?
    Susan: I’m (11) …………… dinner. Adam: Do you like cooking?
    Susan: Yes, I do. I usually cook (12) ………….. school because my mother always comes home (13) ………… I help my mother with shopping too. Adam: How (14) ……………. do you go shopping?
    Susan: (15) ……………. a week.

    Exercise 5: Dịch câu sau sang tiếng Anh:

    16/ Bạn đi câu cá bao lâu một lần? – 1 tháng 1 lần………………………………………………………………

    17/ Tom đến rạp chiếu phim 2 lần 1 tháng. …………………………………………………………………….

    18/ Hàng ngày tớ đi xe đạp đến
    trường. ……………………………………………………………………………

    19/ Bố bạn làm gì vào buổi tối? – Ông ấy thỉnh thoảng lên mạng. ……………………………………………………………………………………………………………………
    ………

    READING COMPRENSION

    Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:
    My name is Mai. I get up very early in the morning. I do morning exercise with my father. After breakfast, my
    brother and I ride a bicycle to school. We come home at 11 o’clock and then I have lunch with my family. In
    the afternoon, I study with my partner. Her name is Linh. Sometimes, I go to the library to look for some
    information. My family go to the cinema once a month.

    20/ What’s her name? ……………………………………………………………

    21/ Does she get up late in the morning? ………………………………………………………………………….

    22/ Who does she go to school with? ………………………………………………………………

    23/ What’s her partner’s
    name? …………………………………………………………………………………………

    24/ How often do her family go to the
    cinema? ……………………………………………………………………………

    Bài tập được trích từ ebook sách bài tập tiếng lớp 5 theo từng đơn vị bài học.

    Kynaforkids biên tập và sưu tầm từ sách bài tập tiếng anh lớp 5

    bài tập tiếng anh lớp 5
    Share. Facebook
    adminblog
    • Website

    Bài viết liên quan

    Bộ từ vựng luyện thi Flyers Cambridge mới nhất

    June 17, 2020

    Bài tập tiếng anh lớp 5 where did you go on your holiday

    May 13, 2019

    Bài tập tiếng anh lớp 5 unit 1: What’s your address? (SGK)

    May 9, 2019
    Học 1:1 Cùng Gia Sư Tiếng Anh
    kyna-english-hoc-thu-mienphi-banner-vuong
    Tìm kiếm bài viết
    Bài Viết Về Tiếng Anh

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023

    [TOP 08] Trung Tâm Tiếng Anh Đồng Tháp Tốt Nhất

    March 21, 2023

    [TOP 07] Trung tâm tiếng anh KonTum tốt nhất

    March 17, 2023
    Theo dõi kênh KYNA ENGLISH OFFICIAL
    banner-youtube-kynaforkids-300x250
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    March 24, 2021

    TOP 25+ Châm ngôn tiếng anh về gia đình ý nghĩa nhất

    March 12, 2021
    Tải Đề – Luyện Thi

    Tải Đề Thi Cambridge 2023
    Lịch thi Cambridge 2023
    Các chứng chỉ Cambridge cần biết

    Thông tin Kyna English
    • Giới thiệu
    • Huống dẫn tải app
    • Hướng dẫn học
    • Câu hỏi thường gặp
    • Hotline: 1900636409
    Khóa học tại Kyna English
    • Học tiếng anh 1 kèm 1
    • Học tiếng anh ielts
    • Học tiếng anh cho người lớn
    • Luyện thi đại học môn tiếng anh
    • Học toán 1 kèm 1
    • Kyna English
    Social KynaForKids

    fb kyna english tiktok kynaenglish

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.

    Go to mobile version