Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Facebook Twitter Instagram
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    • Tiếng Anh Theo Lớp
      • Tiếng Anh lớp 1
      • Tiếng Anh lớp 2
      • Tiếng Anh lớp 3
      • Tiếng Anh lớp 4
      • Tiếng Anh lớp 5
      • Bài tập tiếng anh
      • Đề thi tiếng anh
      • Từ vựng tiếng anh
    • Tiếng Anh Giải Trí
      • Phần mềm tiếng anh
      • Phim tiếng anh
      • Truyện tranh tiếng anh
    • Ebook
    • Nuôi Dạy Con
    • Bé nên học gì
      • Học tiếng anh video
      • Học toán tư duy
      • Tiếng anh 1 kèm 4
      • Tiếng anh 1 kèm 1
      • Tiếng anh doanh nghiệp
    • KynaEnglish
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Home»Học Tiếng Anh Cho Trẻ»Tiếng Anh Cambridge Cho Trẻ»[100+] Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Cho Trẻ (2023)
    Tiếng Anh Cambridge Cho Trẻ

    [100+] Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Cho Trẻ (2023)

    Kyna English BlogBy Kyna English BlogDecember 14, 2020Updated:July 29, 2023No Comments4 Mins Read
    Share
    Facebook Pinterest

    Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp được xem là một trong những chủ đề khá thú vị. Mỗi trẻ ngay từ lúc nhỏ đã có ước mơ trong tương lai. Các em đều mong muốn mình được hoá thân trong những ngành nghề khác nhau. Do vậy, nếu các em biết được tiếng Anh của các ngành nghề ấy. Trẻ sẽ vô cùng thích thú và ghi nhớ dễ dàng hơn. Và từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp dưới đây sẽ giúp ích cho trẻ rất nhiều.

    100 từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

    Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp sẽ mang lại khá nhiều thú vị dành cho trẻ khi học. Đặc biệt, đây là chủ đề trẻ sẽ gặp rất nhiều trong tương lai. Vì vậy, chuẩn bị hành trình vững vàng cho con rất cần thiết.

    từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

    Kết hợp việc học từ vựng và flashcard sẽ giúp trẻ dễ nhớ và ghi nhớ lâu hơn. Bố mẹ đừng bỏ qua điều này nhé.

    vocabulary english jobs

    1. Advertising executive: trưởng phòng quảng cáo
    2. Actuary: chuyên viên thống kê
    3. Accountant: kế toán
    4. Astronaut: phi hành gia
    5. Artist: nghệ sĩ
    6. Architect: kiến trúc sư
    7. Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý
    8. Auditor: Kiểm toán viên
    9. Astronomer: nhà thiên văn học
    10. Barber: thợ cắt tóc
    11. Bank clerk: nhân viên ngân hàng
    12. Baker: thợ làm bánh
    13. Bodyguard: vệ sĩ
    14. Beautician: nhân viên làm đẹp
    15. Barrister: luật sư bào chữa
    16. Butcher: người bán thịt
    17. Businessman: doanh nhân
    18. Bricklayer/ Builder: thợ xây
    19. Cashier: thu ngân
    20. Carpenter: thợ mộc
    21. Butler: quản gia
    22. Customs officer: nhân viên hải quan
    23. Composer: nhà soạn nhạc
    24. Chef: đầu bếp trưởng
    25. Detective: thám tử
    26. Dentist: nha sĩ
    27. Dancer: diễn viên múa
    28. Driver: lái xe
    29. Doctor: bác sĩ
    30. Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao
    31. Electrician: thợ điện
    32. Editor: biên tập viên
    33. Economist: nhà kinh tế học
    34. Farmer: nông dân
    35. Estate agent: nhân viên bất động sản
    36. Engineer: kỹ sư
    37. Financial adviser: cố vấn tài chính
    38. Film director: đạo diễn phim
    39. Fashion designer: nhà thiết kế thời trang
    40. Fishmonger: người bán cá
    41. Fisherman: ngư dân
    42. Fisherman: ngư dân
    43. Hairdresser: thợ làm đầu
    44. Greengrocer: người bán rau quả
    45. Florist: người trồng hoa
    46. Illustrator: họa sĩ vẽ tranh minh họa
    47. HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự
    48. Homemaker: người giúp việc nhà
    49. Journalist: nhà báo
    50. Janitor: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
    51. Investment analyst: nhà phân tích đầu tư
    52. Lifeguard: nhân viên cứu hộ
    53. Lawyer: luật sư nói chung
    54. Judge: quan tòa
    55. Manager: quản lý/ trưởng phòng
    56. Management consultant: cố vấn ban giám đốc
    57. Magician: ảo thuật gia
    58. Model: người mẫu
    59. Midwife: nữ hộ sinh
    60. Marketing director: giám đốc marketing
    61. Office worker: nhân viên văn phòng
    62. Nurse: y tá
    63. Musician: nhạc công
    64. Pharmacist: dược sĩ
    65. Personal assistant (PA): thư ký riêng
    66. Painter: họa sĩ
    67. Plumber: thợ sửa ống nước
    68. Pilot: phi công
    69. Photographer: thợ ảnh
    70. Postman: người đưa thư
    71. Police: cảnh sát
    72. Poet: nhà thơ
    73. Psychologist: nhà tâm lý học
    74. Project manager: quản lý dự án
    75. Programmer: lập trình viên máy tính
    76. Recruitment consultant: chuyên viên tư vấn tuyển dụng
    77. Receptionist: lễ tân
    78. Rapper: ca sĩ nhạc rap
    79. Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng
    80. Sales assistant: trợ lý bán hàng
    81. Reporter: phóng viên
    82. Security officer: nhân viên an ninh
    83. Secretary: thư ký
    84. Sea captain/ Ship’s captain: thuyền trưởng
    85. Software developer: nhân viên phát triển phần mềm
    86. Singer: ca sĩ
    87. Shopkeeper: chủ cửa hàng
    88. Tailor: thợ may
    89. Stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán
    90. Soldier: quân nhân
    91. Tour guide/ Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch
    92. Telephonist: nhân viên trực điện thoại
    93. Tattooist: thợ xăm mình
    94. Waiter: bồi bàn nam
    95. Vet/ Veterinary surgeon: bác sĩ thú y
    96. Translator/ Interpreter: phiên dịch viên
    97. Worker: công nhân
    98. Welder: thợ hàn
    99. Waitress: bồi bàn nữ
    100. Writer: nhà văn

    Tìm hiểu thêm:

    • 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Du Lịch Cho Trẻ Em
    • Chia Sẻ 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Giao Thông
    • [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    Top 100 từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp trên đây sẽ mang lại cho trẻ nhiều thú vị trong quá trình học. Và bố mẹ cũng đừng quên kết hợp với flashcard bằng nhiều hình ảnh sinh động, thú vị. Điều này sẽ giúp trẻ yêu thích hơn việc học ngoại ngữ của mình. Chúc bố mẹ và con có thêm nhiều giờ học ngoại ngữ thú vị với bộ từ vựng chủ đề này.

    Tác giả: Kynaforkids

    từ vựng tiếng anh trẻ em theo chủ đề
    Share. Facebook
    Kyna English Blog
    • Website
    • Facebook

    Đam mê học tiếng anh & yêu thích trẻ em. Đem lại những kiến thức bổ ích về tiếng anh, các kiến thức bổ ích dành cho trẻ em

    Bài viết liên quan

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021
    Học 1:1 Cùng Gia Sư Tiếng Anh
    kyna-english-hoc-thu-mienphi-banner-vuong
    Tìm kiếm bài viết
    Bài Viết Về Tiếng Anh

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023

    [TOP 08] Trung Tâm Tiếng Anh Đồng Tháp Tốt Nhất

    March 21, 2023

    [TOP 07] Trung tâm tiếng anh KonTum tốt nhất

    March 17, 2023
    Theo dõi kênh KYNA ENGLISH OFFICIAL
    banner-youtube-kynaforkids-300x250
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    March 24, 2021

    TOP 25+ Châm ngôn tiếng anh về gia đình ý nghĩa nhất

    March 12, 2021
    Tải Đề – Luyện Thi

    Tải Đề Thi Cambridge 2023
    Lịch thi Cambridge 2023
    Các chứng chỉ Cambridge cần biết

    Thông tin Kyna English
    • Giới thiệu
    • Huống dẫn tải app
    • Hướng dẫn học
    • Câu hỏi thường gặp
    • Hotline: 1900636409
    Khóa học tại Kyna English
    • Học tiếng anh 1 kèm 1
    • Học tiếng anh ielts
    • Học tiếng anh cho người lớn
    • Luyện thi đại học môn tiếng anh
    • Học toán 1 kèm 1
    • Kyna English
    Social KynaForKids

    fb kyna english tiktok kynaenglish

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.

    Go to mobile version