Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Facebook Twitter Instagram
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    • Tiếng Anh Theo Lớp
      • Tiếng Anh lớp 1
      • Tiếng Anh lớp 2
      • Tiếng Anh lớp 3
      • Tiếng Anh lớp 4
      • Tiếng Anh lớp 5
      • Bài tập tiếng anh
      • Đề thi tiếng anh
      • Từ vựng tiếng anh
    • Tiếng Anh Giải Trí
      • Phần mềm tiếng anh
      • Phim tiếng anh
      • Truyện tranh tiếng anh
    • Ebook
    • Nuôi Dạy Con
    • Bé nên học gì
      • Học tiếng anh video
      • Học toán tư duy
      • Tiếng anh 1 kèm 4
      • Tiếng anh 1 kèm 1
      • Tiếng anh doanh nghiệp
    • KynaEnglish
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Home»Học Tiếng Anh Cho Trẻ»Tiếng Anh Cambridge Cho Trẻ»Tiếng Anh lớp 4 - Movers»Tiếng anh lớp 4 Unit 1: Nice to see you again (Tiếng Anh lớp 4 SGK)
    Tiếng Anh lớp 4 - Movers

    Tiếng anh lớp 4 Unit 1: Nice to see you again (Tiếng Anh lớp 4 SGK)

    adminblogBy adminblogDecember 27, 2018Updated:November 3, 2020No Comments4 Mins Read
    Share
    Facebook Pinterest

    Tìm hiểu tiếng anh lớp 4 UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN

    Ex1 . Complete these sentences:

    Night again good tomorrow

    1. Nice to see you …………………..
    2. ………………….morning, Miss Hien.
    3. See you …………………
    4. Good ………………

    Ex2. Read and match

    1. Good morning, class.

    2. How are you, Mai?

    3. Goodbye, Miss Hien.

    4. Nice to see you again

    5.Good night

    A. Nice to see you, too.

    B. Bye, Hoa. See you tomorrow.

    C. Good night.

    D. Good morning, Miss Hien.

    E. I’m very well, thank you.

     

     Ex 3. Put the work in order.

    1. To/ see / you/ again / nice / ./           => …………………………………………………………………….
    2. Later / you / . / see                           =>………………………………………………………………………
    3. I / . / well / very / am                                   => ……………………………………………………………………..
    4. Are / how / you / ?                                      => …………………………………………………………………….

     Ex4. Read and complete

    Thanks fine afternoon hi how

    Nam: Good ……………….., Miss Hien.

    Miss Hien: ……………………..,  Nam. ………………are you?

    Nam: I’m ……………………, thank you. And you?

    Miss Hien: Fine, ……………………..

    Ex 5. Read and circle the correct answer.

    Hello, my name is Le Nam. I am from Ha Noi. I study at Nguyen DU primary School. It is a big school in Ha Noi. I have many friends. Tony, Phong, Linda and Mai are my friends.

    1. Is Le Nam a primary pupil ?

    2. Is his school in Ha Noi?

    3. Is his school small?

    4. Is Linda his friend?

    A. Yes, he is                B. No, he isn’t

    A.Yes, it is                 B. No, it isn’t

    A. Yes, it is                B. No, it isn’t

    A. Yes, he is                B. No, he isn’

     

    Unit 1: NICE TO SEE YOU AGAIN

    Ex1: Complete the sentences

    1. N__c__ t__     se__      __o__      a__a__n .
    2. __oo__ m__  __ni__ __ .
    3. G__ __ __ e__e__i__g .
    4. G__ __ d a__t__r__oo__
    5. G__ o__ n__ __ht

    EX2: Complete the sentences

    1. to/ you/ see/ nice/ again

    _________________________________________

    1. morning/ good/ teacher

    _________________________________________

    1. you/tomorrow/see

    _________________________________________

    1. later/ see/ you

    _________________________________________

    1. am/ Vietnam/ I/ from

    _________________________________________

    1. mai/are/you/how/?

    _________________________________________

    1. to/too/nice/you/see

    _________________________________________

    1. am/well/I/very

    _________________________________________

    Ex3: Translate into Vietnamese

    Hi, my name is Ming. I am from Hue. I study at Quang Trung Primary School. It is big and new. I have many friends. Quan, Phong, Hoa, Lan are my friends.

    Ex4: Complete the sentences

    1. ____________ morning, Hoa.
    2. How _______ you, Mai?
    3. ___ am ___________ well.
    4. _______ to see _______again.
    5. ___________ _____________ tomorrow.
    6. See ____________ later.

    Ex5: Translate into English

    1. Rất vui được gặp lại bạn

    _____________________________________

    1. Tớ là học sinh mới

    _____________________________________

    1. Bạn thế nào?

    _____________________________________

    1. Mình rất tốt, cảm ơn.

    _____________________________________

    1. Gặp bạn sau nha

    _____________________________________

    1. Gặp bạn vào ngày mai

    _____________________________________

    1. Chào buổi sáng cô Hiền.

    _____________________________________

    1. Chúc ngủ ngon.

    _____________________________________

    1. Chào buổi chiều cả lớp.

    _____________________________________

    Ex6: Complete these sentences:

    1. They go to school in the _____________
    2. See you ___________
    3. Nice to meet _________, __________

    Ex 7: Choose the correct answer:        

    1. I watch a moon in the ____________
    2. Morning B. evening
    3. My mother goes to market in the __________
    4. Morning B. evening
    5. Nice to meet __________
    6. You B. your
    7. The _________ is very hot in the summer
    8. Sun B. moon

    Ex8:Read  and match:

    1. Hello, I’m Linda A. Good night daughter
    2. Good morning class B. Hi Linda. My name is Nam
    3. Good night dad C. Bye son
    4. Hi Quan. How are you? D. Good morning teacher
    5. Goodbye mum E. Hi Lan. Fine, thanks

     

    Ex9: Read and circle:

    Today I go school from 7:30 to 11:30 in the morning. My classroom is very big. My friends are lovely. We usually say “Hello” every morning. When my teacher comes into classroom, everybody stands up and say “Good morning, teacher”. She is a beautiful woman. When our lessons finish, she says “Goodbye, class”.

    1. I go to school ____________ in the morning
    2. From 6.30 to 10.30 B. from 7.30 to 11.30
    3. My classroom is very ____________
    4. Big B. small
    5. When my teacher comes into the classroom, everybody stands up and say “_______________”
    6. Good morning teacher B. hello teacher
    7. My teacher is _______
    8. a lovely woman B. a beautiful woman
    9. When our lessons finish, our teacher says “______________”
    10. Goodbye class B. good night mum

    Ex 10: Complete the dialogue:

    1. Mai: Hello, my __________ is Mai

    Lan: ___________, Mai. I’m ___________. How _______you?

    Mai: I ________ fine, thanks. And _________?

    Lan: ____________, thanks

    1. Mai: Good afternoon, Miss Trang

    Miss Trang: _____________Mai, _________________________?

    Mai: I’m fine, thank you. How ________________?

    Miss Trang: ______________, thanks. Goodbye

    Mục Lục : Bài tập tiếng anh lớp 4

    bài tập tiếng anh lớp 4 tiếng anh lớp 4
    Share. Facebook
    adminblog
    • Website

    Bài viết liên quan

    Bộ từ vựng luyện thi Movers Cambridge mới nhất

    June 17, 2020

    Làm thế nào để trẻ học ngữ pháp tiếng anh lớp 4 nhớ nhanh, ngấm lâu?

    January 2, 2019

    5 lưu ý giúp dạy từ vựng tiếng anh lớp 4 cho trẻ hiệu quả

    January 2, 2019
    Học 1:1 Cùng Gia Sư Tiếng Anh
    kyna-english-hoc-thu-mienphi-banner-vuong
    Tìm kiếm bài viết
    Bài Viết Về Tiếng Anh

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023

    [TOP 08] Trung Tâm Tiếng Anh Đồng Tháp Tốt Nhất

    March 21, 2023

    [TOP 07] Trung tâm tiếng anh KonTum tốt nhất

    March 17, 2023
    Theo dõi kênh KYNA ENGLISH OFFICIAL
    banner-youtube-kynaforkids-300x250
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    March 24, 2021

    TOP 25+ Châm ngôn tiếng anh về gia đình ý nghĩa nhất

    March 12, 2021
    Tải Đề – Luyện Thi

    Tải Đề Thi Cambridge 2023
    Lịch thi Cambridge 2023
    Các chứng chỉ Cambridge cần biết

    Thông tin Kyna English
    • Giới thiệu
    • Huống dẫn tải app
    • Hướng dẫn học
    • Câu hỏi thường gặp
    • Hotline: 1900636409
    Khóa học tại Kyna English
    • Học tiếng anh 1 kèm 1
    • Học tiếng anh ielts
    • Học tiếng anh cho người lớn
    • Luyện thi đại học môn tiếng anh
    • Học toán 1 kèm 1
    • Kyna English
    Social KynaForKids

    fb kyna english tiktok kynaenglish

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.

    Go to mobile version