Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Facebook Twitter Instagram
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    • Tiếng Anh Theo Lớp
      • Tiếng Anh lớp 1
      • Tiếng Anh lớp 2
      • Tiếng Anh lớp 3
      • Tiếng Anh lớp 4
      • Tiếng Anh lớp 5
      • Bài tập tiếng anh
      • Đề thi tiếng anh
      • Từ vựng tiếng anh
    • Tiếng Anh Giải Trí
      • Phần mềm tiếng anh
      • Phim tiếng anh
      • Truyện tranh tiếng anh
    • Ebook
    • Nuôi Dạy Con
    • Bé nên học gì
      • Học tiếng anh video
      • Học toán tư duy
      • Tiếng anh 1 kèm 4
      • Tiếng anh 1 kèm 1
      • Tiếng anh doanh nghiệp
    • KynaEnglish
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Home»Học Tiếng Anh Cho Trẻ»TOP 200+ tên các loài hoa bằng tiếng anh
    Học Tiếng Anh Cho Trẻ

    TOP 200+ tên các loài hoa bằng tiếng anh

    Kyna English BlogBy Kyna English BlogAugust 6, 2020Updated:July 29, 2023No Comments9 Mins Read
    Share
    Facebook Pinterest

    Tên các loài hoa bằng tiếng Anh _ bé nhà bạn đã ghi nhớ và biết hết chưa? Loài hoa nào bé bạn yêu thích? Một trong những chủ đề khá quen thuộc ngay trong đời sống của bé. Có thể nói đi đến đâu, chúng ta cũng bắt gặp nhiều loại hoa khác nhau với nhiều tên gọi khác nhau. Chính vì vậy, học tiếng Anh qua chủ đề loài hoa sẽ giúp bé dễ dàng ghi nhớ. Top từ vựng dưới đây của Kyna For Kids hỗ trợ bố mẹ có thêm nguồn tài liệu tiéng Anh hữu ích cho trẻ.

     

    Tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng anh

    flowers english vocabulary

    Từ vựng là đơn vị cơ bản nhất cấu thành ngôn ngữ trong tiếng Anh. Việc ghi nhớ và nắm rõ từ vựng khá quan trọng đối với trẻ. Vì đây là nền tảng cơ bản nhất giúp trẻ có thể rèn luyện các kỹ năng khác. Trong đó, từ vựng về những sự vật, sự việc quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày khá quen thuộc với trẻ. Đặc biệt là từ vựng tiếng Anh thuộc chủ đề loài hoa.

    type flowers english vocabulary

     

    Trong bài viết này, Kyna For Kids sẽ cung cấp cho bố mẹ tên các loài hoa bằng tiếng Anh. Với nguồn tài liệu này giúp bố mẹ “giắt túi” cho mình và con những từ vựng hữu ích.

     

    1. Cherry blossom: Hoa anh đào tượng trưng cho sự thanh cao, tính khiêm nhường, nhẫn nhịn.
    2. Lilac: Hoa tư đinh hương tượng trưng cho sự ngây thơ, tin tưởng ở người nhận.
    3. Carnation: Hoa cẩm chướng tượng trưng cho sự ái mộ, sắc đẹp, tình yêu của phụ nữ.
    4. Daisy: Hoa cúc tùy theo màu sắc mà có ý nghĩa khác nhau. Cúc trắng: tượng trưng cho sự chân thực, lòng cao thượng. Hoa vạn thọ: Gửi gắm nổi buồn.
    5. Delphis flower: hoa phi yến.
    6. Peach blossom: Hoa đào biểu tượng cho sự an khang thịnh vượng.
    7. Gerbera: Hoa đồng tiền tượng trưng cho hạnh phúc, tùy màu sắc khác nhau mà có ý nghĩa khác nhau.
    8. Rose: Hoa hồng tượng trưng cho tình yêu.
      Lily: Hoa loa kèn/Hoa ly hay còn gọi là hoa huệ tây tùy vào màu sắc mà có ý nghĩa khác nhau.
      Orchids: Hoa lan tượng trưng cho tình yêu và sắc đẹp.
    9. Gladiolus: Hoa lay ơn biểu tượng của sự tưởng nhớ.
    10. Lotus: Hoa sen thể hiện sự thanh cao, trong sáng.
    11. Marigold: Hoa vạn thọ biểu trưng cho sự trường thọ
    12. Apricot blossom: Hoa mai biểu tượng của sự sum họp
    13. Statice: Hoa salem
    14. Purple Statice: Hoa salem tím
    15. Hyacinth: Tiên ông/Dạ lan hương
    16. Cockscomb: Hoa mào gà biểu tượng cho sự hi sinh cao cả
    17. Tuberose: Hoa huệ biểu tượng hoàng gia, vương giả, vẻ đẹp tuổi trẻ.
    18. Sunflower: Hoa hướng dương biểu tượng sự thủy chung, tình bạn ấm áp
    19. Narcissus: Hoa thuỷ tiên biểu tượng của sự quý phái, kiêu sa
    20. Snapdragon: Hoa mõm chó biểu tượng cho cả sự lừa dối và sự thanh tao
    21. Dahlia: Hoa thược dược biểu tượng cho sự chung thủy
    22. Golden Chain Flowers: Muồng hoàng yến/Bò cạp vàng
    23. Day-lity: Hoa hiên
    24. Camellia: Hoa trà
    25. Tulip: hoa uất kim hương
    26. Lisianthus: hoa cát tường (lan tường)
    27. Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
    28. Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
    29. Violet: hoa đổng thảo
    30. Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
    31. Orchid : hoa lan
    32. Frangipani: Hoa đại (Hoa sứ)
    33. Water lily : hoa súng
    34. Magnolia : hoa ngọc lan
    35. Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
    36. Flowercup : hoa bào
    37. Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
    38. Horticulture : hoa dạ hương
    39. Bougainvillea : hoa giấy
    40. Tuberose : hoa huệ
    41. Honeysuckle : hoa kim ngân
    42. Jessamine : hoa lài
    43. Cockscomb: hoa mào gà
    44. Peony flower : hoa mẫu đơn
    45. White-dotted : hoa mơ
    46. Phoenix-flower : hoa phượng
    47. Milk flower : hoa sữa
    48. Climbing rose : hoa tường vi
    49. Marigold : hoa vạn thọ
    50. Birdweed : bìm bìm dại
    51. Bougainvillaea: hoa giấy
    52. Bluebottle: cúc thỉ xa
    53. Bluebell: chuông lá tròn
    54. Cactus: xương rồng
    55. Camomile: cúc la mã
    56. Campanula: chuông
    57. Clematis: ông lão
    58. Cosmos: cúc vạn thọ tây
    59. Dandelion: bồ công anh trung quốc
    60. Daphne: thuỵ hương
    61. Daylily: hiên
    62. Rose: Hoa hồng
    63. Water lily: hoa súng
    64. Orchid: hoa phong lan
    65. Daffodil : hoa thủy tiên vàng
    66. Dahlia : hoa thược dược
    67. Lotus: hoa sen
    68. Sunflower: hoa hướng dương
    69. Carnation : hoa cẩm chướng
    70. Lily of the valley: Hoa linh lan
    71. Lily: Hoa Loa kèn
    72. Iris:Hoa Diên Vĩ
    73. Snowdrops: Hoa Giọt Tuyết
    74. Daisy: Hoa cúc – Hoa Ly
    75. Lily: Lily là hoa loa kèn, hay huệ tây/hoa ly
    76. Gerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiền
    77. Anh Thảo: Primrose
    78. Bách Hợp: Lilium Longiflorum
    79. Báo Xuân: Gloxinia
    80. Bằng Lăng: Lagerstroemia
    81. Bồ Câu: Columbine
    82. Bìm Bìm: Morning Glory
    83. Cẩm Cù: Hoya
    84. Cẩm Nhung: Nautilocalyx
    85. Cánh Tiên / Thanh Điệp: Blue butterfly
    86. Cẩm Tú Cầu: Hydrangea/ Hortensia
    87. Cát đằng: Thunbergia grandiflora
    88. Cúc: Mum / Chrysanthemum
    89. Cúc Susan: Black Eyed Susan/ Coneflower
    90. Dã Yên Thảo: Petunia
    91. Dâm Bụt / Bông Bụp: Rosemallow/ Hibiscus
    92. Dành Dành / Ngọc Bút: Gardenia
    93. Diên Vỹ: Iris
    94. Dừa Cạn: Rose Periwinkle
    95. Đại: Bower of Beauty / Pandorea jasminoides
    96. Đào: Cherry blossom / Prunus serrulata
    97. Đoạn Trường Thảo: Gelsemium
    98. Đổ Quyên: Azalea
    99. Đông Chí: Winter Rose/ Hellebore
    100. Đông Mai: Witch Hazel
    101. Giáp Trúc Đào: Phlox paniculata ‘Fujiyama’
    102. Giọt Nắng: Sun Drop Flower
    103. Hành Kiểng: Sierui / Ornamental onion /Allium aflatunense
    104. Hoàng Thảo Trúc: Dendrobium hancockii
    105. Hoa Hoàng Thiên Mai: Golden chain tree / Cassia fistula
    106. Hoàng Điệp: Heliconia Firebird
    107. Hoa Hoàng Độ Mai: Lệ Đường Hoa / Japanese Rose / Kerria japonica
    108. Hài Tiên: Clock Vine
    109. Hồng: Rose
    110. Hồng Môn: Anthurium
    111. Huệ Móng Tay: Rain Lily
    112. Areca spadix: Hoa cau
    113. Huệ Torch: Torch lily/ Poker Plant
    114. Hương Bergamot: Bergamot
    115. Huyết Huệ: Belladonna Lily /Amaryllis
    116. Huyết Tâm: Bleeding Heart Flower
    117. Kim Đồng: Gold Shower
    118. Kim Ngân: Honeysuckle
    119. Kiếm Tử Lan/ Quân tử lan: Kaffir Lily
    120. Lạc Tiên: Passion Flower
    121. Lài: Jasmine
    122. Lan Beallara: Beallara Orchid/ Bllra
    123. Hoa Lan Brassia: Brassidium
    124. Lan Bướm Kalihi: Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi
    125. Hoa Lan Burtonii: Enpidendrum Burtonii
    126. Lan Dạ Nương: Brassavola nodosa
    127. Hoa Lan Hài Tiên: Lady’s Slipper/ Paphiopedilum
    128. Lan Hawaiian Sunset: Hawaiian Sunset Miltonidium
    129. Hoa Lan Hồ Điệp: Phalaenopsis / Moth Orchid
    130. Lan Hoàng thảo /Hồng Hoàng Thảo: Dendrobium nobile
    131. Hoa Lan Kiếm/ Địa Lan: Sword Orchid / Cymbidium
    132. Lan Kim Điệp: Dendrobium chrysotoxum
    133. Hoa Lan Laelia: Laelia
    134. Lan Neostylis: Lou Snearly
    135. Hoa Lan Ngọc Điểm: Rhynchostylis gigantea
    136. Lan Rô / Đăng Lan: Dendrobium
    137. Hoa Lan Sharry Baby: Oncidium Sharry Baby
    138. Lan Thanh Đam: Coelogyne pandurata
    139. Hoa Lan Thanh đạm tuyết ngọc: Coelogyne Mooreana
    140. Lan Thủy Tiên: Dendrobium densiflorum
    141. Phong Lan: Mokara Sept 2014
    142. Vân Lan : Vanda Orchids
    143. Lan Vũ Nử : Oncidium
    144. Lan Zygosepalum : ‘Rhein Clown’ Zygosepalum
    145. Lê Lư : Hellebore
    146. Loa Kèn: Arum Lily
    147. Long Đởm Sơn : Enzian
    148. Lục Bình : Water hyacinth
    149. Lựu : Pomegranate Flower
    150. Lưu Ly : Đừng Quên Tôi : Forget Me Not
    151. Mai : Ochna integerrima
    152. Hoa Mai Chỉ Thiên : Wrightia
    153. Mai Chiếu Thủy : Wondrous Wrightia
    154. Màng màng : Beeplant : Spider flower
    155. Mallow/Rose Mallow: Swamp Mallow
    156. Mimosa Bán Nguyệt Diệp : Accadia : Half-moon Wattle
    157. Mộc Lan : Magnolia
    158. Mộc Trà : Quince /Chaenomeles japonica
    159. Móng cọp : Jade Vine : Emerald Creeper
    160. Móng Quỷ : Rampion
    161. Mồng Gà : Cockscomb /Celosia
    162. Móng tay : Impatiens
    163. Montbretia : Copper Tip : Montbretia
    164. Mua : Pink Lasiandra
    165. Mười Giờ : Moss rose – forsythia
    166. Nghệ tây : Crocus
    167. Nở Ngày: Bách nhật : Amaranth
    168. Nghinh Xuân : Forsythia
    169. Ngoc Anh /Bông sứ ma: Tabernaemontana
    170. Ngọc Châu : Treasure Flower: Gazania
    171. Ngọc Nữ : Glorybower
    172. Phấn : Four O’Clock Marvel
    173. Phù Dung /Confederate Rose: Cotton Rose
    174. Phượng Tím : Jacaranda obtusifolia
    175. Phượng Vỹ : Flamboyant: Peacock Flower
    176. Quỷ Kiến Sầu : Jamaican feverplant : Puncture Vine
    177. Quỳnh : Epihyllum : Orchid Cactus
    178. Sala : Cannonball : Ayauma
    179. Sao Tiên Nữ : Andromedas
    180. Sen : Lotus
    181. Sen Cạn : Nasturtium
    182. Sim : Rose Myrthe
    183. Sỏi : Succulent flower
    184. Son Môi : Penstemon
    185. Sứ Thái Lan : Desert Rose
    186. Sứ Đại : Frangipani : Plumeria Alba
    187. Sữa : Milkwood pine
    188. Sống đời /Air plant : Clapper bush: Kalanchoe mortagei Raym.
    189. Súng: Water Lily
    190. Táo Dại : Crabapple : Malus Cardinal
    191. Thạch Thảo : Italian aster/European Michaelmas Daisy
    192. Thiên Điểu : Bird of Paradise Flower/Strelitzia
    193. Thuỵ Hương /Winter daphne: Daphne Odora
    194. Thủy Nứ : Súng Ma : Nymphoides
    195. Hoa Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily : Narcissus
    196. Thủy Tiên hoa vàng : Daffodil
    197. Tí Ngọ : Noon Flower: Scarlet Mallow
    198. Tigon : Coral Vine : Chain-of-love
    199. Corn flower: Hoa thanh cúc
    200. Tigridia : Shellflower: Tigridia
    201. Tóc Tiên : Star Glory : Cypress vine
    202. Thanh Giáp Diệp : Helwingia
    203. Thất Diệp Nhất Chi Hoa : Paris polyphylla
    204. Thu Hải Đường : Begonia
    205. Thược Dược : Dahlia
    206. Trà My : Camellia
    207. Trâm ổi : Lantana
    208. Trang : Ixora
    209. Trạng Nguyên: Poinsettia : Christmas Star
    210. Trinh Nữ : TickleMe Plant /Mimosa pudica
    211. Trúc Đào : Oleander
    212. Tử Đằng : Wisteria
    213. Tuyết Sơn Phi Hồng : Texas Sage
    214. Uất Kim Hương /Tulip
    215. Vân Anh: Bông Lồng Đèn: Fusia
    216. Vạn thọ : Marigold
    217. Xương Rồng : Cactus Flowers
    218. Xương Rồng Bát Tiên : Crown Of Thorns flower

    >> Từ vựng hay cho bé:

    • 100+ từ vựng tiếng anh về trái cây trẻ nên biết
    • Cách viết ngày tháng năm trong tiếng anh

    Mong rằng hơn 200 tên các loài hoa bằng tiếng Anh trên sẽ giúp bé và bố mẹ có thêm nguồn học tập hiệu quả. Đặc biệt, bố mẹ hãy chia nhỏ ra từ 5-10 từ giúp con học từng ngày. Tránh việc học 1 lần quá nhiều, não bộ sẽ khó tiếp thu và ghi nhớ chính xác nhé.

    Kynaforkids tổng hợp

    Share. Facebook
    Kyna English Blog
    • Website
    • Facebook

    Đam mê học tiếng anh & yêu thích trẻ em. Đem lại những kiến thức bổ ích về tiếng anh, các kiến thức bổ ích dành cho trẻ em

    Bài viết liên quan

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023
    Học 1:1 Cùng Gia Sư Tiếng Anh
    kyna-english-hoc-thu-mienphi-banner-vuong
    Tìm kiếm bài viết
    Bài Viết Về Tiếng Anh

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023

    [TOP 08] Trung Tâm Tiếng Anh Đồng Tháp Tốt Nhất

    March 21, 2023

    [TOP 07] Trung tâm tiếng anh KonTum tốt nhất

    March 17, 2023
    Theo dõi kênh KYNA ENGLISH OFFICIAL
    banner-youtube-kynaforkids-300x250
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    March 24, 2021

    TOP 25+ Châm ngôn tiếng anh về gia đình ý nghĩa nhất

    March 12, 2021
    Tải Đề – Luyện Thi

    Tải Đề Thi Cambridge 2023
    Lịch thi Cambridge 2023
    Các chứng chỉ Cambridge cần biết

    Thông tin Kyna English
    • Giới thiệu
    • Huống dẫn tải app
    • Hướng dẫn học
    • Câu hỏi thường gặp
    • Hotline: 1900636409
    Khóa học tại Kyna English
    • Học tiếng anh 1 kèm 1
    • Học tiếng anh ielts
    • Học tiếng anh cho người lớn
    • Luyện thi đại học môn tiếng anh
    • Học toán 1 kèm 1
    • Kyna English
    Social KynaForKids

    fb kyna english tiktok kynaenglish

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.

    Go to mobile version