Cách đặt tên con hợp tuổi bố mẹ CHUẨN nhất hiện nay

0

Người Châu Á thường khá quan trọng trong việc đặt tên con hợp tuổi bố mẹ. Chính vì vậy, hầu hết các gia đình đều chú ý đến viêc này trong quá trình đặt tên cho con. Vậy làm sao để biết được tên con có thật sự phù hợp với bố mẹ? Hay tên nào là phù hợp nhất với con? Hãy cùng Kyna For Kids khám phá ngay bên dưới nhé.

Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ theo vần

Ngoài việc xét hợp tuổi (bố mẹ có thể tham khảo trên mạng), hợp vần với bố mẹ cũng dễ dàng gây được ấn tượng tốt trong tên của bé. “Hợp” mang ý nghĩa hoà hợp với mọi thứ. Vì vậy khi tên bé hợp và trùng nhiều với tên bố mẹ cũng tạo ra sự suôn sẻ mọi việc trong gia đình.

 

ten tieng anh cao quy giau sang

#1 Đặt tên con theo vần A-B-C

Đây là vần mở đầu trong bảng chữ cái và cũng là vần khá nhiều tên nhất, dễ dàng đặt cho cả bé trai lẫn bé gái. Bố mẹ cùng tìm hiểu và lựa chọn tên phù hợp cho bé yêu nhà mình nhé.

Vần A

Thu An, Bình An, Chinh An, Hà An, Hoài An, Mỹ An, Phúc An, Quốc An, Tân An, Thái An, Thanh An, Thảo An, Thiên An, Thùy An, Trường An, Xuân An, Vạn An, Vĩnh An, Văn An, Vân An, Bảo An, Đăng An, Duy An, Khánh An, Khiết An, Kim An.

Kim Anh, Bảo Anh, Diệu Anh, Hải Anh, Hoài Anh, Hoàng Anh, Hùng Anh, Kỳ Anh, Lan Anh, Minh Anh, Phương Anh, Tinh Anh, Tuyết Anh, Mỹ Anh, Ngọc Anh, Quốc Anh, Quỳnh Anh, Tâm Anh, Tân Anh, Trâm Anh, Tú Anh.

Việt Anh, Vân Anh, Yến Anh, Đức Anh, Duy Anh, Hà Anh, Huy Anh, Nghĩa Anh, Nhã Anh, Nhật Anh, Thùy Anh, Trang Anh, Trung Anh, Mai Anh, Tuấn Anh, Xuân Anh.

bánh trung thu cho bé

Tên theo vần B

Quốc Bửu, Gia Bửu, Ngọc Bửu, Kim Bửu, Long Bửu, Hoàng Bá, Thái Bá, Trọng Bá, Đạt Bá, Hùng Bá, Công Bằng, Hữu Bằng, Kim Bằng, Lương Bằng, Quý Bằng, Diệp Bách, Hoàng Bách, Ngọc Bách, Sơn Bách, Tùng Bách, Hoàng Bạch, Nguyệt Bạch, Ngọc Bạch, Thanh Bạch, Thủy Bạch.

Đức Ban, Hoàng Ban, Ngọc Ban, Quý Ban, Thiên Ban, Chí Bảo, Gia Bảo, Kim Bảo, Long Bảo, Ngọc Bảo, An Bang, Hữu Bang, Nam Bang, An Băng, Thục Băng, Khánh Băng, Lệ Băng, Tuyết Băng

Tên con theo vần C

Phúc Cường, Cao Cường, Ðình Cường, Đức Cường, Gia Cường, Phúc Cảnh, Tâm Cảnh, Xuân Cảnh, Vĩ Cảnh, Yên Cảnh, Băng Châu, Bảo Châu, Bội Châu, Diễm Châu, Bích Châu, Kim Chi, Đĩnh Chi, Huệ Chi, Lan Chi, Quỳnh Chi.

Minh Chân, Mỹ Chân, Thành Chân, Thiện Chân, Thọ Chân, Cương Chí, Đức Chí, Hữu Chí, Tráng Chí, Đông Chí, Kiều Chinh, Đông Chinh, Nam Chinh, Ngọc Chinh, Tòng Chinh, Nguyệt Cầm, Danh Cầm, Dương Cầm, Hoàng Cầm, Hồ Cầm

#2 Đặt tên con theo vần D-H-L

Cả tên bố và mẹ đều có vần D-H-L, có thể đặt tên con theo chuỗi vần này. Điều này giúp tên con vừa hoà hợp với bố mẹ lại nghe khá hay.

Tên con theo Vần D

Nhật Đán, Quang Đán, Huy Đán, Bình Đán, Mộng Đán, Ngọc Điệp, Bạch Điệp, Kim Điệp, Mộng Điệp, Hồ Điệp, Phong Độ, Đại Độ, Nhật Độ, Gia Độ, Nhân Độ

Tâm Đoan, Bảo Đoan, Khiêm Đoan, Minh Đoan, Thanh Đoan, Anh Đường, Hải Đường, Minh Đường, Ngọc Đường, Mỹ Đường, Anh Dũng, Chí Dũng, Đắc Dũng, Trung Dũng, Minh Dũng.

Trung tâm anh văn IMA

Tên theo vần H

Hoàn Hảo, Bích Hảo, An Hảo, Ân Hảo, Ðình Hảo, Ngọc Huyền, Kim Huyền, Bích Huyền, Diệu Huyền, Khánh Huyền, An Hạ, Ánh Hạ, Diễm Hạ, Giang Hạ, Nam Hạ, Đôn Hậu, Đăng Hậu, Đức Hậu, Hải Hậu, Nhân Hậu, Đạo Hạnh, Đức Hạnh, Hiếu Hạnh, Gia Hạnh, Hồng Hạnh, An Hòa, Bảo Hòa, Chính Hòa, Đăng Hòa, Đắc Hòa.

Tên bé theo vần L

Mộc Lan, Linh Lan, Bạch Lan, Bích Lan, Hoàng Lan, Danh Lam, Ngọc Lam, Thanh Lam, Thạch Lam, Sơn Lam, Chính Liêm, Anh Liêm, Chí Liêm, Đức Liêm, Hoàng Liêm, Vĩnh Lạc, An Lạc, Bích Lạc, Dư Lạc, Minh Lạc, An Lĩnh, Cao Lĩnh, Đăng Lĩnh, Đức Lĩnh, Hồng Lĩnh, Bạch Liên, Ái Liên, Hằng Liên, Bích Liên, Hồng Liên

#3 Đặt tên con theo vần N-P-Q-V

Đặt tên con phù hợp với tên bố mẹ luôn là ưu tiên hàng đầu của gia đình Phương Đông. Dưới đây là tên con phù hợp tuổi theo vần N-P-Q-V.

Đặt tên theo vần N

Nguyệt Nga, Minh Nga, Thi Nga, Hằng Nga, Thanh Nga, Đắc Ninh, An Ninh, Bắc Ninh, Đăng Ninh, Diệu Ninh, Gia Nghiêm, Uy Nghiêm, Đăng Nghiêm, Chí Nghiêm, Duy Nghiêm, Chân Như, Huyền Như, Quỳnh Như, Thanh Như, Tố Như, Thu Nguyệt, Tiểu Nguyệt, Ánh Nguyệt, Bạch Nguyệt, Bích Nguyệt

Tên ở nhà cho bé gái thông dụng

Tên theo vần P

Kim Phương, Chân Phương, Bách Phương, Đông Phương, Hoài Phương, Khả Phiêu, Thế Phiêu, Vân Phiêu, Hiếu Phụng, Phi Phụng, Quốc Phụng, Thiên Phụng, Bảo Phụng, Tương Phùng, Chí Phùng, Giang Phùng, Đình Phùng, Bích Phượng, Kim Phượng, Loan Phượng, Mỹ Phượng, Ngọc Phượng

Vần Q

Gia Quy, Lập Quy, Kim Quy, Sâm Quy, Trường Quy, Phương Quế, Đan Quế, Đăng Quế, Khương Quế, Nguyệt Quế, Danh Quý, Diệu Quý, Đình Quý, Đức Quý, Gia Quý, Bảo Quyên, Đỗ Quyên, Lệ Quyên, Mỹ Quyên, Tố Quyên, Đình Quyến, Gia Quyến, Ngọc Quyến, Thân Quyến, Văn Quyến, Công Quán, Hương Quán, Thư Quán, Tân Quán.

Vần V

Đào Viên, Lâm Viên, Minh Viên, Quang Viên, Thái Viên, Bình Văn,, Diệu Văn, Điệp Văn, Hoàng Văn, Kim Văn, Minh Viễn, Biên Viễn, Chí Viễn, Hoài Viễn, Huyền Viễn, Khánh Vân, Bạch Vân, Bích Vân, Hải Vân, Hoàng Vân, Diệu Vi, Hữu Vi, Thanh Vi, Thúy Vi, Thảo Vi, Diệu Vy, Thanh Vy, Thúy Vy, Thảo Vy, Tử Vy

Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ theo mạng

Với người Phương Đông, việc hợp mạng/mệnh thường khá quan trọng. Đặc biệt đặt tên cho con. Bởi đặt tên nhưng khởi đầu cho một đứa trẻ, tác động rất lớn đến cuộc đời mỗi người. Bố mẹ có thể dựa vào ngày tháng năm sinh, tra cứu xem cung mệnh của mình và con. Từ đó xem xét lựa chọn tên hợp mệnh, giúp cân bằng cả âm lẫn dương, trung hoà mọi thứ trong gia đình.

 

Trình tự cúng đầy tháng bé trai

#1 Tên con hợp tuổi theo mạng Kim

Mạng Kim tượng trưng cho mùa thu trong năm. Với điều này, tên bé thuộc hành Kim thường thể hiện sức mạnh, kiên cường và có trực giác tốt. Đồng thời, bé cũng sẽ khá nghiêm nghị, khó tính về sau.

  • Tên cho bé trai: Kính, Nguyên, Khanh, Thắng, Cương, Nghĩa, Thiết, Chung, Hữu, Phong, Thế,… 
  • Tên cho bé gái: Dạ, Đoan, Mỹ, Ân, Hiền, Ngân, Ái, Nhi, Vy, Trang, Xuyến, Vân, Phượng,….

dat ky vong dung kha nang cua con

#2 Tên con hợp tuổi theo mạng Mộc

Tương tự như trên, mạng Mộc tượng trưng cho mùa xuân trong năm. Đây là mùa sinh sôi nảy nở, khí trời ấm áp, mọi điều tươi mới. Vì vậy, bé thường có trái tim ấm áp, sự nhiệt huyết và tâm hồn nghệ sĩ. Đồng thời, bé cũng hơi thiếu kiên nhẫn, dễ chán nản giữa chừng.

  • Tên cho bé trai: Đỗ, Khôi, Tùng, Lê, Nam, Lý, Quý, Đông, Lâm, Bình, Phúc,….
  • Tên cho bé gái: Quỳnh, Đào, Cúc, Mai, Lan, Thảo, Huệ, Hương, Hạnh, Xuân, Trà,…

luyen tap ung dung nhieu lan

#3 Tên con hợp tuổi theo mạng Thủy

Nhắc đến mạng Thuỷ mọi người sẽ thường nghĩ đến điều gì? Đó chính là những điều mát mẻ, nhạy cảm và linh hoạt. Mệnh Thuỷ tượng trưng cho mùa Đông trong năm. Vì vậy, bé sẽ khá linh hoạt, dễ kết thân và vô cùng nhạy cảm, dễ lo lắng.

  • Tên bé gái: Hà, Thuỷ, Giang, Lệ, Loan, Sương, Nga, Kiều, Khuê, Uyên, Trinh, An,…
  • Tên bé trai: Võ, Khê, Trí, Hải, Toàn, Luân, Tiến, Vũ, Quang, Luân, Tiến, Hội, Hiệp, Quân, Hợp, Hưng, Giáp, Đoàn, Khoa, Danh, Quyết, Tôn, Khải,…

ten gui gam tinh cam

#4 Tên con hợp tuổi theo mạng Hỏa

Sự nóng bức, đỏ rực của Hoả thường tượng trưng cho mùa Hè trong nắm. Vì vậy, tên bé thuộc mệnh Hoả thường dễ nóng giận, khó tính. Nhưng sâu bên trong là trái tím ấm áp, tràn đầy sự nhiệt huyết với cuộc sống.

  • Mạng Hoả tên cho bé trai: Nhật, Thái, Dương, Đức, Huy, Minh, Quang, Sáng, Hùng, Đăng, Hiệp, Nam,….
  • Tên cho bé gái: Thanh, Cẩm, Ánh, Đan, Linh, Hạ, Hồng, Thu, Dung, Huyền,…

review cân nặng của trẻ em

#5 Tên con hợp tuổi theo mạng Thổ

Mệnh Thổ thường không tượng trưng cho một mùa cụ thể trong năm. Vì đây được xem là mệnh trung hoà, đại diện cho sự nuôi dưỡng, phát triển thiên nhiên. Do vậy, bé có tính cách nhẫn nại, chịu cực chịu khó để đạt đến mục tiêu. Nhưng cũng nhờ vậy mà bé có một chút khuynh hướng bảo thủ.

  • Mạng Thổ tên cho bé trai: Điền, Bảo, Kiệt, Sơn, Thành, Trung, Hoàng, Quân, Giáp, Đại, Bằng, Kiên, Long, Thạch, Lập, Hoà, Trường,..
  • Mạng Thổ tên cho bé gái: Anh, Ngọc, Châu, Trân, Khuệ, Diệu, Thảo,…

ten tieng anh y nghia ton giao

Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ mang lại nhiều thuận lợi, suôn sẻ cho gia đình sau này. Một cái tên đẹp, một cái tên hay sẽ theo con trong suốt cuộc sống sau này. Mong rằng bài viết này sẽ mang lại nhiều gợi ý thú vị, phù hợp cho bố mẹ.

Tác giả: Kynaforkids