217 cách đặt tên cho con trai 2020

0
20190912_800x400_2khoahoc
Click nhận mã giảm 30% khóa học nuôi con tại Kyna.vn
Blog Kynaforkids tặng bạn đọc voucher giảm giá 30% tất cả khóa học tại trang chủ Kyna.vn, nhập code BAIVIET30 tại phần thanh toán

*Lưu ý khi sử dụng mã

– Không áp dụng các khóa học đặc biệt, phần mềm, đối tác

– Một tài khoản chỉ được sử dụng 1 lần duy nhất

– Đơn hàng tối thiểu phải đạt 150k mới được giảm 30%

Bài viết chia sẻ cho cha mẹ 217 cách đặt tên cho con trai, cái tên ngoài việc để gọi thông dụng ra thì tên gọi cũng là những hy vọng mà cha mẹ gởi gắm vào con cái của mình, hãy cùng kynaforkids tham khảo 217 cách đặt tên cho con trai và lựa chọn cái tên phù hợp nhất với đứa con trai của mình.

Tên hay cho bé trai

1.    An Nguyên

2.    An Ninh

3.    Anh Đức

4.    Anh Dùng

5.    Anh Duy

6.    Anh Minh

7.    Anh Quân

8.    Anh Tú

9.    Anh Tuấn

10.    Anh Vũ

11.    Bảo Sơn

12.    Bảo Duy

13.    Bảo Hoàng

14.    Bảo Khánh

15.    Bảo Quốc

16.    Bình Minh

17.    Bình Duơng

18.    Cao Minh

19.    Cao Nhân

20.    Cao Sơn

21.    Chí Anh

22.    Chí Hiếu

23.    Chí Công

24.    Chí Thành

25.    Chí Dũng

26.    Công Hiếu

27.    Công Hậu

28.    Công Sơn

29.    Cường Thịnh

30.    Duy Thịnh

31.    Đại Dương

32.    Đăng Khoa

33.    Đăng Minh

34.    Danh NHân

35.    Đình Phúc

36.    Đình Thiện

37.    Đình Toàn

38.    Đông Hải

39.    Đồng Khánh

40.    Đức Anh

41.    Đức Hoà

42.    Đức Chính

43.    Đức Long

44.    Đức Trung

45.    Đức Trí

46.    Duy An

47.    Duy Hải

48.    Duy Hiến

49.    Duy Khang

50.    Duy Mạnh

51.    Duy Quang

52.    Duy Tân

53.    Gia Bình

54.    Gia Hiệp

55.    Gia Hoàng

56.    Gia Khánh

57.    Gia Khiêm

58.    Gia Kiệt

59.    Gia Lập

60.    Gia Thịnh

61.    Gia Vinh

62.    Giang Nam

63.    Giang Sơn

64.    Hải Bằng

65.    Hải Đăng

66.    Hải Long

67.    Hải Sơn

68.    Hoàng Dũng

69.    Hoàng Giang

70.    Hoàng Hải

71.    Hoàng Khải

72.    Hoàng Khôi

73.    Hoàng Long

74.    Hoàng Minh

75.    Hoàng Nam

76.    Hoàng Thái

77.    Hoàng Việt

78.    Hồng Nhật

79.    Hồng Quang

80.    Hồng Việt

81.    Hùng Cường

82.    Hùng Dũng

83.    Hữu Cảnh

84.    Hữu Bình

85.    Hữu Hiệp

86.    Hữu Tài

87.    Hữu Thọ

88.    Hữu Toàn

89.    Hữu Trác

90.    Hữu Trí

91.    Hữu Vinh

92.    Huy Phong

93.    Huy Anh

94.    Huy Khôi

95.    Huy Quang

96.    Huy Tuấn

97.    Huy Thành

98.    Huy Vũ

99.    Khắc Duy

100.    Khắc Triệu

101.    Khắc Trọng

102.    Khắc Việt

103.    Khánh Hội

104.    Khánh Văn

105.    Khôi Vỹ

106.    Kiên Trung

107.    Kiên Giang

108.    Long Giang

109.    Lương Tài

110.    Mạnh Cường

111.    Mạnh Dũng

112.    Mạnh Tấn

113.    Minh Khang

114.    Minh Quang

115.    Minh Vũ

116.    Minh Tuấn

117.    Minh Triết

118.    Nam Nhật

119.    Nam Hải

120.    Nam Dương

121.    Nam Thanh

122.    Ngọc Khôi

123.    Ngọc Hải

124.    Ngọc Huy

125.    Ngọc Sơn

126.    Ngọc Thiện

127.    Ngọc Bảo

128.    Nguyên Khôi

129.    Khôi Nguyên

130.    Nhật Minh

131.    Nhật Huy

132.    Nhật Quang

133.    Phi Long

134.    Phi Hoàng

135.    Phú Bình

136. Phú Hải

137.    Phú sỹ

138.    Phú Hưng

139.    Phú Điển

140.    Phú Thịnh

141.    Phú Cường

142.    Phúc Lâm

143.    Phúc Nguyên

144.    Phúc Sinh

145.    Quang Dương

146.    Quang Hải

147.    Quang Hoà

148.    Quang Huy

149.    Quang Khải

150.    Quang Lân

151.    Quang Linh

152.    Quang Minh

153.    Quang Nhật

154.    Quang Thuận

155.    Quang Trung

156.    Quang Vinh

157.    Quang Vũ

158.    Quốc Bảo

159.    Quốc Bình

160.    Quốc Hải

161.    Quốc Đại

162.    Quốc Hoà

163.    Quốc Hung

164.    Quốc Huy

165.    Quốc Phong

166.    Quốc Khánh

167.    Quốc Tiến

168.    Quốc Toản

169.    Quốc Vinh

170.    Sĩ Hoàng

171.    Sơn Hà

172.    Sơn Hải

173.    Sỹ Huy

174.    Tân Bình

175.    Tấn Dũng

176.    Tấn Lợi

177.    Tấn Tài

178.    Tấn Thành

179.    Tất Bằng

180.    Tất Bình

181.    Thái Bình

182.    Thái Hoà

183.    Thắng Lợi

184.    Thái Nguyên

185.    Minh Đức

186.    Thanh Liêm

187.    Thanh Phong

188.    Thanh Tùng

189.    Thanh Thế

190.    Thê Phương

191.    Thế Dân

192.    Thế Vinh

193.    Trọng Kiên

194.    Trọng Trí

195.    Trung Kiên

196.    Trung Đức

197.    Trường Phúc

198.    Trường Thành

199.    Trường An

200.    Tuấn Anh

201.    Tuấn Việt

202.    Tuấn Kiệt

203.    Việt Anh

204.    Việt Dũng

205.    Việt Hoàng

206.    Việt Thắng

207.    Việt Tiến

208.    Việt Hải

209.    Vù Anh

210.    Xuân Thắng

211.    Xuân Kiên

212.    Xuân Nam

213.    Xuân Trung

214.    Việt Thanh

215.    Việt Dương

216.    Tuấn Long

217.    Hoài Nam

Nguồn tham khảo: Đặt tên cho con | Tác giả: Myreen Rasmus Hoài Nam


  • Bạn sẽ học được gì?

    • Biết cách chăm sóc dinh dưỡng cho con ngay từ khi còn trong bụng mẹ.
    • Chăm sóc dinh dưỡng cho bé độ tuổi sơ sinh đến 2 tuổi.
    • Tránh các sai lầm thường gặp trong quá trình chăm sóc dinh dưỡng cho mẹ và bé.

    Đối tượng

    • Các bà mẹ đang mang thai.
    • Các bà mẹ đang nuôi con nhỏ, đặc biệt là bé sơ sinh.
    • Những người quan tâm đến dinh dưỡng cho bà bầu và trẻ em.

    ƯU ĐÃI ĐẾN 56%

    3 Khóa học dinh dưỡng cho MẸ BẦU và TRẺ SƠ SINH

    ThS. BS. Lê Thị Hải, Giám Đốc Trung tâm Dinh dưỡng – Viện Dinh dưỡng Quốc Gia

    GIÁ CHỈ 400.000đ (học phí gốc 900.000đ)

[ajax_load_more category="day-con-tai-nha" post__not_in="6903"]

Kyna for Kids

Đăng ký giảm ngay 100k khi mua khóa học cho bé tại Kyna For Kids
Nhận 100K
>