Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Facebook Twitter Instagram
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    • Tiếng Anh Theo Lớp
      • Tiếng Anh lớp 1
      • Tiếng Anh lớp 2
      • Tiếng Anh lớp 3
      • Tiếng Anh lớp 4
      • Tiếng Anh lớp 5
      • Bài tập tiếng anh
      • Đề thi tiếng anh
      • Từ vựng tiếng anh
    • Tiếng Anh Giải Trí
      • Phần mềm tiếng anh
      • Phim tiếng anh
      • Truyện tranh tiếng anh
    • Ebook
    • Nuôi Dạy Con
    • Bé nên học gì
      • Học tiếng anh video
      • Học toán tư duy
      • Tiếng anh 1 kèm 4
      • Tiếng anh 1 kèm 1
      • Tiếng anh doanh nghiệp
    • KynaEnglish
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Home»Học Tiếng Anh Cho Trẻ»Tiếng Anh Cambridge Cho Trẻ»Tiếng Anh lớp 4 - Movers»Tiếng anh lớp 4 Unit 18: What’s your phone number? (SGK)
    Tiếng Anh lớp 4 - Movers

    Tiếng anh lớp 4 Unit 18: What’s your phone number? (SGK)

    adminblogBy adminblogDecember 27, 2018Updated:November 3, 2020No Comments3 Mins Read
    Share
    Facebook Pinterest

    Tìm hiểu tiếng anh lớp 4 Uni 18: What’s your phone number?

    Bài tập 1: Choose the odd one out

    1. A. Monday B. Sunday C. Friday D. today
    2. A. headache B. toothache C. matter D. fever
    3. A. hot B. weather C. cold D. warm
    4. A. When B. How C. What D. The
    5. A. Subject B. English C. Science D. Music
    6. A. American B. England C. Vietnam D. Singapore
    7. A. blue B. green C. white D. bear
    8. A. elephant B. zoo C. tiger D. monkey
    9. A. shorts B. T-shirt C. circus D. jean
    10. A. engineer B. cinema C. school D. bookshop
    11. A. These B. Apple C. Milk D. Banana
    12. A. Pen B. Ruler C. Doll D. Notebook
    13. A. Play B. Classroom C. Swim D. Dance
    14. A. From B. In C. On D. They
    15. A. Sorry B.Where C. Who D. What

    Bài tập 2:  Choose one correct answer:

    1. Choose the odd one out:
    2. May B. July C. April                      D. Jimmy
    3. I’d like ……….. apple, please.
    4. a B. four C. an                                       D. and
    5. What does he do …….. Maths lessons?
    6. from B. and C. during                                D. end
    7. His book are …… the table
    8. at B. in C. down                                 D. on
    9. How …….. books on the table? – There are 3 books.
    10. much B. very C. many                     D. on
    11. Where is she to today?
    12. She’s at school B. She’s from Australia C. She’s nine years old D. She’s Mary
    13. Choose the odd one out:
    14. song B. sing C. animal                               D. tree
    15. ……… pens are there in your bag? – There are 2 pens.
    16. How old B. When C. How                                   D. How many
    17. They live ……. England
    18. on B. in C. under                                 D. for
    19. What’s …… name? – He’s Tommy
    20. her B. his C. she                                     D. he
    21. This banana is ….. you, Jim.
    22. on B. for C. in                                        D. under
    23. Thank you very much. – You’re …….
    24. well B. stay C. welcome                           D. come
    25. Choose the odd one out:
    26. father B. mother C. teacher                              D. sister
    27. I would like an apple. – Here you …..
    28. is B. are C. a                             D. an
    29. Peter can …… a bike
    30. ride B. play C. stay                        D. drink
    31. …………. you like a candy? – No, thanks.
    32. Who B. When C. Would                   D. How
    33. I have ……. robot.
    34. a B. an C. two                                     D. and
    35. I learn …… to read and write during English lesson.
    36. but B. to C. on                                       D. and
    37. Are these your books? – No, …..
    38. this isn’t B. they aren’t C. there aren’t                        D. they are
    39. Would you like to go out with me?
    40. No, I would B. Yes, I would          C. Sorry, I can’t         D. No, please

    Bài tập 3: Complete the sentence

    1. Can I have a look …… that T-shirt?
    2. ……orange T-shirtis thirty thousand dong.
    3. The green skirt…… seventy thousand dong.
    4. These yellow trousers are …… nice.
    5. Let’s ask the sale assistant …… price
    6. How much …..these trousers?
    7. The pair ….. yellow trousersis ninety-five thousand dong.
    8. The pair of black….. white shoes is eighty thousand dong.
    9. It’s a birthday present …… my father.
    10. What’s your phone number? …..is 0987 487 823
    11. May I speak ….. Mai, please?
    12. Would you like to go …..a picnic?
    13. I have …..ask my parents.

    Mục Lục : Bài tập tiếng anh lớp 4

    bài tập tiếng anh lớp 4 tiếng anh lớp 4
    Share. Facebook
    adminblog
    • Website

    Bài viết liên quan

    Bộ từ vựng luyện thi Movers Cambridge mới nhất

    June 17, 2020

    Làm thế nào để trẻ học ngữ pháp tiếng anh lớp 4 nhớ nhanh, ngấm lâu?

    January 2, 2019

    5 lưu ý giúp dạy từ vựng tiếng anh lớp 4 cho trẻ hiệu quả

    January 2, 2019
    Học 1:1 Cùng Gia Sư Tiếng Anh
    kyna-english-hoc-thu-mienphi-banner-vuong
    Tìm kiếm bài viết
    Bài Viết Về Tiếng Anh

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023

    [TOP 08] Trung Tâm Tiếng Anh Đồng Tháp Tốt Nhất

    March 21, 2023

    [TOP 07] Trung tâm tiếng anh KonTum tốt nhất

    March 17, 2023
    Theo dõi kênh KYNA ENGLISH OFFICIAL
    banner-youtube-kynaforkids-300x250
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    March 24, 2021

    TOP 25+ Châm ngôn tiếng anh về gia đình ý nghĩa nhất

    March 12, 2021
    Tải Đề – Luyện Thi

    Tải Đề Thi Cambridge 2023
    Lịch thi Cambridge 2023
    Các chứng chỉ Cambridge cần biết

    Thông tin Kyna English
    • Giới thiệu
    • Huống dẫn tải app
    • Hướng dẫn học
    • Câu hỏi thường gặp
    • Hotline: 1900636409
    Khóa học tại Kyna English
    • Học tiếng anh 1 kèm 1
    • Học tiếng anh ielts
    • Học tiếng anh cho người lớn
    • Luyện thi đại học môn tiếng anh
    • Học toán 1 kèm 1
    • Kyna English
    Social KynaForKids

    fb kyna english tiktok kynaenglish

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.

    Go to mobile version