Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Facebook Twitter Instagram
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    • Tiếng Anh Theo Lớp
      • Tiếng Anh lớp 1
      • Tiếng Anh lớp 2
      • Tiếng Anh lớp 3
      • Tiếng Anh lớp 4
      • Tiếng Anh lớp 5
      • Bài tập tiếng anh
      • Đề thi tiếng anh
      • Từ vựng tiếng anh
    • Tiếng Anh Giải Trí
      • Phần mềm tiếng anh
      • Phim tiếng anh
      • Truyện tranh tiếng anh
    • Ebook
    • Nuôi Dạy Con
    • Bé nên học gì
      • Học tiếng anh video
      • Học toán tư duy
      • Tiếng anh 1 kèm 4
      • Tiếng anh 1 kèm 1
      • Tiếng anh doanh nghiệp
    • KynaEnglish
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Home»Học Tiếng Anh Cho Trẻ»Từ vựng tiếng anh»Tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi: 120 từ vựng cơ bản cho bé
    Từ vựng tiếng anh

    Tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi: 120 từ vựng cơ bản cho bé

    adminblogBy adminblogAugust 5, 2019Updated:May 21, 2020No Comments6 Mins Read
    Share
    Facebook Pinterest

    Trẻ 5 tuổi hoàn toàn có thể học được và tiếp thu tốt những từ vựng tiếng Anh cơ bản được sắp xếp theo từng chủ đề cụ thể. Để chuẩn bị nền tảng cho các bé sắp sửa vào lớp 1 cũng như nâng cao trình độ ngoại ngữ cho con mình, các bậc phụ huynh có thể giới thiệu cho các bé bảng 120 từ vựng cơ bản tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi để các bé trải nghiệm và luyện tập ngay từ bây giờ.

    Tiếng Anh không chỉ quan trọng đối với người lớn mà còn với cả trẻ em, môi trường học tập ngày nay đòi hỏi cha mẹ phải trang bị cho các bé kiến thức ngoại ngữ thật vững vàng, cùng khám phá các từ vựng tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi cho các bé nào!

    Từ vựng tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi chủ đề con vật

    1 Dog /dɒg/  Con chó
    2 Cat /kæt/ Con mèo
    3 Mouse /maʊs/ Con chuột
    4 Bird /bɜ:d/  Con chim
    5 Pig /pig/  Con lợn
    6 Chicken /’t∫ikin/ Con gà
    7 Duck /dʌk/  Con vịt
    8 Snail /sneil/ Con ốc sên
    9 Horse /hɔːs/ Con ngựa
    10 Turtle /ˈtɜː.tl ʃel/ Con rùa
    11 Lizard /ˈlɪz.əd/ Con thằn lằn
    12 Donkey /ˈdɒŋ.ki/ Con lừa
    13 Toad təʊd/ Con cóc
    14 Crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ Cá sấu
    15 Mosquito /məˈskiː.təʊ/ Con muỗi
    16 Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ Con gián
    17 Owl  /aʊl/ Cú mèo
    18 Eagle /ˈiː.gl/ Chim đại bàng
    19 dolphin /’dɒlfin/ Cá heo
    20 whale /weil/ Cá voi
    Trẻ 5 tuổi thường rất yêu thích chủ đề động vật nên từ vựng chủ đề này sẽ được bé mau nhớ
    Trẻ 5 tuổi thường rất yêu thích chủ đề động vật nên từ vựng chủ đề này sẽ được bé mau nhớ

    Từ vựng tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi chủ đề trái cây

    1 apple /ˈæpl/ Quả táo
    2 banana /bəˈnɑːnə/ Quả chuối
    3 orange /ˈɒrɪndʒ/  Quả cam
    4 pineapple /ˈpaɪnæpl/ Quả thơm
    5 peach /piːtʃ/ Quả đào
    6 pear /per/ Quả lê
    7 strawberry /ˈstrɔːberi/ Quả dâu tây
    8 dragon fruit /ˈdræɡən fruːt/ Quả thanh long
    9 starfruit /ˈstɑːrfruːt/ Quả khế
    10 guava /ˈɡwɑːvə/ Quả ổi
    11 jackfruit /ˈdʒækfruːt/ Quả mít
    12 longan /ˈlôNGgən/ Quả nhãn
    13 tangerine /ˈtændʒəriːn/ Quả quýt
    14 durian /ˈdʊriən/ Quả sầu riêng
    15 avocado /ˌævəˈkɑːdoʊ/ Quả bơ
    16 tamarind /ˈtæmərɪnd/  Quả me
    17 pomelo /ˈpɑːməloʊ/ Quả bưởi
    18 papaya /pəˈpaɪə/ Quả đu đủ
    19 kiwi /’ki:wi:/ Quả ki qui
    20 rambutan /ræmˈbuːtn/ Quả chôm chôm
    Mẹ có thể dạy bé 5 tuổi từ vựng tiếng Anh về trái cây khi đưa bé đi siêu thị và chỉ vào vật thật để bé nhớ lâu
    Mẹ có thể dạy bé 5 tuổi từ vựng tiếng Anh về trái cây khi đưa bé đi siêu thị và chỉ vào vật thật để bé nhớ lâu

    Từ vựng tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi chủ đề đồ đạc trong nhà

    1 Television / ˈtelɪvɪʒn/ Tivi
    2 Wall /wɔːl/ Bức tường
    3 bed /bed/ Giường
    4 chair /tʃer/ Cái ghế
    5 piano  /piˈænoʊ/  Đàn piano
    6 stool /stuːl/ Ghế đẩu
    7 wardrobe /ˈwɔːrdroʊb/ Tủ quần áo
    8 alarm clock /əˈlɑːrm klɑːk/ Đồng hồ báo thức
    9 iron /ˈaɪərn/ Bàn là
    10 lamp /læmp/ Đèn bàn
    11 telephone /ˈtelɪfoʊn/ Điện thoại
    12 carpet /ˈkɑːrpɪt/ Tấm thảm
    13 pillow /ˈpɪloʊ/ Gối
    14 mattress /ˈmætrəs/ Đệm
    15 towel /ˈtaʊəl/ Khăn tắm
    16 bath /bæθ/ Bồn tắm
    17 bin /bɪn/ Thùng rác
    18 bucket /ˈbʌkɪt/ Cái xô
    19 plug /plʌɡ/ Phích cắm
    20 light switch /laɪt//swɪtʃ/ Công tắc điện

    Khi dạy bé từ vựng về đồ dùng gia đình, người lớn nên chỉ ngay vào vật thật và minh hoạ công dụng từng món để bé dễ dàng ghi nhớ nghĩa của từKhi dạy bé từ vựng về đồ dùng gia đình, người lớn nên chỉ ngay vào vật thật và minh hoạ công dụng từng món để bé dễ dàng ghi nhớ nghĩa của từ

    Từ vựng tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi chủ đề quần áo

    1 shirt /ʃɜːt/ Áo sơ mi
    2 shorts /∫ɔ:ts/ Quần đùi
    3 dress /dres/  Đầm
    4 jacket /ˈdʒækɪt/ Áo khoác
    5 pants /pænts/ Quần tây
    6 suit /suːt/ Bộ đồ vest
    7 skirt /skɜːt/ Váy
    8 gloves /ɡlʌv/ Găng tay
    9 belt /belt/ Dây nịt
    10 cap /kæp Mũ lưỡi trai
    11 cardigan /ˈkɑːdɪɡən/ Áo khoác len
    12 sweater /ˈswetər/ Áo len dài tay
    13 jeans /dʒiːnz/ Quần jeans
    14 nightdress /ˈnaɪtdres/ Đầm ngủ
    15 scarf /skɑːf/  Khăn quàng cổ
    16 shoe /∫u:/  Giày
    17 sock /sɒk/ Tất
    18 hat /hæt/ Cái mũ
    19 wallet /ˈwɑːlɪt/ Ví
    20 tie /taɪ/ Cà vạt

    Chủ đề quần áo khá phù hợp với trẻ 5 tuổi vì phụ huynh có thể đưa quần áo thật minh hoạ hàng ngày

    Chủ đề quần áo khá phù hợp với trẻ 5 tuổi vì phụ huynh có thể đưa quần áo thật minh hoạ hàng ngày

    Từ vựng tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi chủ đề giao thông

    1 pavement /ˈpeɪvmənt/ Vỉa hè
    2 crosswalk /ˈkrɒswɔːk/ Phần đường dành cho người đi bộ băng ngang
    3 signpost /ˈsaɪnpəʊst/ Biển chỉ đường
    4 junction /ˈdʒʌŋkʃən/  Giao lộ
    5 tunnel /ˈtʌnəl/ Đường hầm
    6 motorway /ˈməʊtəweɪ/ Đường cao tốc
    7 lane /leɪn/ Làn đường
    8 parking lot /ˈpɑːkɪŋ lɒt/ Bãi đậu xe
    9 cone /koʊn/ Cọc tiêu giao thông
    10 roadblock /ˈrəʊdblɒk/ Rào chắn đường
    11 Ambulance /ˈæmbjələns/ Xe cứu thương
    12 Bridge /brɪdʒ/ Cây cầu
    13 Bullet train /ˈbʊlɪt treɪn/ Tàu cao tốc
    14 Bus stop /ˈbʌs stɑːp/ Trạm dừng xe buýt
    15 Construction /kənˈstrʌkʃn/  Công trường
    16 Dead end  /ˌded ˈend/ Đường cụt
    17 Garage /ɡəˈrɑːdʒ/ Ga ra xe
    18 License plate /ˈlaɪsns pleɪt/ Biển số xe
    19 Railway /ˈreɪlweɪ/ Đường sắt
    20 The subway /ði ˈsʌbweɪ/ Tàu điện ngầm

    Từ vựng tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi chủ đề cây cối

    1 leaf /liːf/ Chiếc lá
    2 trunk /trʌŋk/ Thân cây
    3 bark /bɑ:k/  Vỏ cây
    4 root /ruːt/ Rễ cây
    5 branch /brɑːntʃ/ Cành cây
    6 twig /twɪɡ/ Nhánh cây nhỏ
    7 seed /siːd/  Hạt giống
    8 bulb /bʌlb/ Củ
    9 petal /ˈpetəl/ Cánh hoa
    10 pollen /ˈpɑːlən/ Phấn hoa
    11 bud /bʌd/ Búp hoa
    12 blossom /ˈblɑːsəm/  Hoa nở
    13 bush /bʊʃ/  Bụi cây
    14 hedge /hedʒ/ Bụi rậm
    15 lawn /lɔːn/  Bãi cỏ
    16 orchard /ˈɔːrtʃərd/ Vườn cây ăn trái
    17 flower bed /ˈflaʊər bed/  Luống hoa
    18 fertilizer /ˈfɜːtɪlaɪzər/  Phân bón
    19 pesticide /ˈpestɪsaɪd/ Thuốc trừ sâu
    20 weed /wiːd/ Cây dại

     

    Tiếng Anh rất quan trọng trong thời đại ngày nay, không chỉ ảnh hưởng đến thành tích học tập, tiếng Anh còn góp phần quyết định khả năng giao tiếp và đối ngoại của con bạn sau này. Học giỏi tiếng Anh sẽ giúp các bé tăng khả năng phản xạ, nhanh nhạy trong việc quan sát và nhận biết thế giới xung quanh mình. Bộ 120 từ vựng tiếng Anh mẫu giáo 5 tuổi được phân theo chủ đề này chắc chắn sẽ giúp con bạn nâng cao kiến thức và trình độ của mình.

    tiếng anh mẫu giáo 5 tuổi
    Share. Facebook
    adminblog
    • Website

    Bài viết liên quan

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021
    Học 1:1 Cùng Gia Sư Tiếng Anh
    kyna-english-hoc-thu-mienphi-banner-vuong
    Tìm kiếm bài viết
    Bài Viết Về Tiếng Anh

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023

    [TOP 08] Trung Tâm Tiếng Anh Đồng Tháp Tốt Nhất

    March 21, 2023

    [TOP 07] Trung tâm tiếng anh KonTum tốt nhất

    March 17, 2023
    Theo dõi kênh KYNA ENGLISH OFFICIAL
    banner-youtube-kynaforkids-300x250
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    March 24, 2021

    TOP 25+ Châm ngôn tiếng anh về gia đình ý nghĩa nhất

    March 12, 2021
    Tải Đề – Luyện Thi

    Tải Đề Thi Cambridge 2023
    Lịch thi Cambridge 2023
    Các chứng chỉ Cambridge cần biết

    Thông tin Kyna English
    • Giới thiệu
    • Huống dẫn tải app
    • Hướng dẫn học
    • Câu hỏi thường gặp
    • Hotline: 1900636409
    Khóa học tại Kyna English
    • Học tiếng anh 1 kèm 1
    • Học tiếng anh ielts
    • Học tiếng anh cho người lớn
    • Luyện thi đại học môn tiếng anh
    • Học toán 1 kèm 1
    • Kyna English
    Social KynaForKids

    fb kyna english tiktok kynaenglish

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.

    Go to mobile version