Tiếng anh lớp 4 Unit 17 : How much is the T-Shirt? (Tiếng Anh lớp 4 SGK)

0
20190912_800x400_2khoahoc
Click nhận mã giảm 30% khóa học nuôi con tại Kyna.vn
Blog Kynaforkids tặng bạn đọc voucher giảm giá 30% tất cả khóa học tại trang chủ Kyna.vn, nhập code BAIVIET30 tại phần thanh toán

*Lưu ý khi sử dụng mã

– Không áp dụng các khóa học đặc biệt, phần mềm, đối tác

– Một tài khoản chỉ được sử dụng 1 lần duy nhất

– Đơn hàng tối thiểu phải đạt 150k mới được giảm 30%

Tìm hiểu tiếng anh lớp 4 Unit 17 : How much is the T-Shirt?

Bài tập 1: Điền 1 chữ cái thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:

1.      Blo__se 2.      __umper 3.      J__cket 4.      Ca__
5.      C__at 6.      San__als 7.      S__arf 8.      T-shi__t
9.      Nic__ 10. S__oes 11. Ski__t 12. Sli__pers
13. M__ch 14. T__ousers 15. Jean__ 16. Soc__s

 

Bài tập 2: Dùng từ gợi ý để đặt câu hỏi với “ How much” và trả lời:

Example: Cap/ 20,000đ

How much is the cap? – It’s twenty thousand dong.

  1. Blue jacket/ 150,000đ

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. Pen/ 2,500đ

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Pink skirt/ 75,000đ

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Those jumpers/ 300,000đ

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Brown shoes/ 200,000đ

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Her sandals/ 115,000đ

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. This T-shirt/ 63,000đ

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Jeans/ 210,000đ

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Scarf/ 48,000đ

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Small blouse/ 34,000đ

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Bài tập 3: Read and match:

1.      What colour is the skirt? a.      It’s one hundred thousand dong. 1.
2.      Where does your dad work? b.      Sorry, I can’t. 2.
3.      How much are these socks? c.      Yes, very much. 3.
4.      Why do you want to go to the supermarket? d.      I’m going to the bookshop. 4.
5.      What colour are the jeans? e.      Thank you. 5.
6.      What do you do, Mary? f.       She’s a cook. 6.
7.      What do they want to drink? g.      It’s pink. 7.
8.      How much is your cap? h.      They’re blue. 8.
9.      Why do you want to go to gym? i.        Because I want to buy something to eat. 9.
10. Excuse me. Can I have a look at that cap? j.        They would like some apple juice. 10.
11. Do you like this T-shirt? k.      Because I want to play basketball. 11.
12. Oh, your T-shirt is very nice! l.        Sure. Here you are. 12.
13. What does your mother do? m.   He works in a school. 13.
14. Where are you going, Phong? n.      They’re twenty thousand dong. 14.
15. Let’s go to the zoo, Linda. o.      I’m a student. 15.

 

Bài tập 4: Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:

  1. I want to buy some food, so I’d like to go to the …………….. . (school/ police station/ food stall/ office)
  2. My uncle drives a bus. He is a …………….. . (farmer/ teacher/ uncle/ driver)
  3. On hot days I wear …………….. . (T-shirt/ jacket/ coat/ scarf)
  4. My father …………….. at 5 p.m. (has breakfast/ go home/ goes home/ have dinner)
  5. …………….. is fun for many children. (Children’s Day/ Teachers’ Day/ Women’s Day/ Winter)
  6. She is thirsty. She wants something to …………….. . (eat/ drink/ cook/ draw)
  7. Teachers’ Day is on …………….. . (December 25th/ November 20th / March 12th/ April 30th)
  8. My brother is short and …………….. . (fat/ tall/ long/ like)
  9. My favourite foods are …………….. . (milk/ water/ beef/ juice)
  10. My mother gets up …………….. to cook breakfast. (late/ early/ home/ school)
  11. They watch firework display on …………….. . (Sunday/ Tet/ Women’s Day/ Holiday)
  12. She wears new …………….. at Tet. (books/ pens/ flowers/ clothes)
  13. Lan’s cleaning the …………….. (ruler/ tree/ floor/ banh chung)
  14. How much …………….. your shoes? (is/ are/ am/ was)
  15. The …………….. is on my feet. (sandals/ scarf/ blouse/ T-shirt)
  16. My brother likes…………….. bread and drinking milk for breakfast. (wearing/ eating/ eats/ wears)
  17. The white blouse…………….. thirty-seven thousand dong. (am/ was/ is/ were)
  18. ……………. is the jacket? – it’s blue. (time/ much/ colour/ food)
  19. ……………. are the sandals? (many/ much/ old/ time)
  20. …………….. caps are ninty thousand dong. (this/ that/ those/ they)

Bài tập 5: Đọc và trả lời câu hỏi:

My name is Mai. I am a primary pupil. On hot days at school, I wear a blouse, a short skirt, a red scarf and a pair of sandals. On cold days I wear a jacket over a jumper, a long skirt, a red scarf and a pair of socks and shoes. At home, I wear different things. On hot days, I wear a blouse, a pair of shorts and a pair of slippers. On cold days. I wear a jumper, a pair of trousers and a pair of socks and shoes.

  1. What does Mai do?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. What does she wear on hot days at school?

 ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. What does she wear on hot days at home?
  2. Does she wear short on cold days at home?
  3. Does she wear jumper on cold days at school?
  4. What colour is her scarf?

Bài tập 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

T-shirt – clothes – pair – wears – sandals

Nam wears different clothes for schooldays. On hot days, he often (1) ………………………….. blue cap, a red scarf, a white (2) ………………………….., a pair of blue shorts and a pair of (3) ………………………… On cold days, he wears a cap, a scarf and a yellow jacket over a brown jumper and a (4) …………………………..of black shoes. Nam likes hot days because he can wear light (5) …………………………..to school.

Đọc lại đoạn văn trên tích (√) vào T (True – Đúng) hoặc F (False – Sai)

True False
1.      Nam wears a green T-shirt on hot days.
2.      His shorts are blue.
3.      He wears a cap on cold days.
4.      His jacket is blue.
5.      His shoes are black.

 

Bài tập 7: Viết 3 câu về những thứ mà em đang mặc:

Example: I am wearing a shirt. It’s blue.

  1. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………
  2. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

.

Mục Lục : Bài tập tiếng anh lớp 4


  • Bạn sẽ học được gì?

    • Biết cách chăm sóc dinh dưỡng cho con ngay từ khi còn trong bụng mẹ.
    • Chăm sóc dinh dưỡng cho bé độ tuổi sơ sinh đến 2 tuổi.
    • Tránh các sai lầm thường gặp trong quá trình chăm sóc dinh dưỡng cho mẹ và bé.

    Đối tượng

    • Các bà mẹ đang mang thai.
    • Các bà mẹ đang nuôi con nhỏ, đặc biệt là bé sơ sinh.
    • Những người quan tâm đến dinh dưỡng cho bà bầu và trẻ em.

    ƯU ĐÃI ĐẾN 56%

    3 Khóa học dinh dưỡng cho MẸ BẦU và TRẺ SƠ SINH

    ThS. BS. Lê Thị Hải, Giám Đốc Trung tâm Dinh dưỡng – Viện Dinh dưỡng Quốc Gia

    GIÁ CHỈ 400.000đ (học phí gốc 900.000đ)

[ajax_load_more category="tieng-anh-lop-4-movers" post__not_in="4999"]

Kyna for Kids

Đăng ký giảm ngay 100k khi mua khóa học cho bé tại Kyna For Kids
Nhận 100K
>