Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Facebook Twitter Instagram
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    • Tiếng Anh Theo Lớp
      • Tiếng Anh lớp 1
      • Tiếng Anh lớp 2
      • Tiếng Anh lớp 3
      • Tiếng Anh lớp 4
      • Tiếng Anh lớp 5
      • Bài tập tiếng anh
      • Đề thi tiếng anh
      • Từ vựng tiếng anh
    • Tiếng Anh Giải Trí
      • Phần mềm tiếng anh
      • Phim tiếng anh
      • Truyện tranh tiếng anh
    • Ebook
    • Nuôi Dạy Con
    • Bé nên học gì
      • Học tiếng anh video
      • Học toán tư duy
      • Tiếng anh 1 kèm 4
      • Tiếng anh 1 kèm 1
      • Tiếng anh doanh nghiệp
    • KynaEnglish
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Home»Học Tiếng Anh Cho Trẻ»Tiếng Anh Cambridge Cho Trẻ»Tiếng Anh lớp 4 - Movers»Tiếng anh lớp 4 Unit 16: Let’s go to the bookshop (SGK)
    Tiếng Anh lớp 4 - Movers

    Tiếng anh lớp 4 Unit 16: Let’s go to the bookshop (SGK)

    adminblogBy adminblogDecember 27, 2018Updated:November 3, 2020No Comments4 Mins Read
    Share
    Facebook Pinterest

    Tiếng anh lớp 4 Unit 16 : Let’s go to the bookshop

    Bài tập 1: Odd one out:

    1. school b. sweet                   c. pharmacy                       d. bakery
    2. film b. buy                      c. water                   d. book
    3. see b. watch                  c. go                                     d. firework
    4. banh chung b. flower                 c. lucky money      d. visit
    5. New Year b. Tet                       c. Women’s Day        d. Month
    6. firework display b. pork                     c. rice                      d. beef
    7. thick b. thin                      c. how                     d. small
    8. morning b. lunch                   c. afternoon                       d. evening
    9. get up b. vegetable            c. go to bed                         d. go home
    10. chicken b. water c. lemonade                        d. apple juice

    Bài tập 2: Put the words in correct order:

    bed/ to/ at/ o’clock/ she/ 10/ goes/.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    eet’s/ swimming/ go/ to/ pool/ the/.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    firework/ like/ to/ she/ would/ watch/ display/.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    am/ I/ and/ hungry/ I / like/ some/ would/ noodles/.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    father/ home/ at/ 5.30 pm/ my/ goes/.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    some/ to/ books/ want/ I /buy/.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    animals/ see/ she/ wants/ the/ to/.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    do/ Mai/ go/ and/ Tony/ where/?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    like/ they/ would/ to/ to/ the/ go/ sweetshop/.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    the/ want/ pharmacy/ go/ to/ to/ would/ I / like/ because/ I / to/ medicine/ buy/ some/.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài tập 3: Fill in the blank with suitable words/ phrases

    1. Linda wants to buy some chocolate, she would like to go to the………………………………………………….. .
    2. Tony wants to see a film, he would like to go to the………………………………………………….. .
    3. I want to buy some cakes. Let’s go to the………………………………………………….. .
    4. My mother wants to buy some medicine. Let’s go to the………………………………………………….. .
    5. Our grandparents want to buy some food. They would like to go to the………………………………………………….. .
    6. Her sister wants to buy some pencils, pens and a ruler. She would like to go to the …………………………………………………. .
    7. My uncle drives a bus. He is a bus………………………………………………….. .
    8. The children want to swim. They go to the………………………………………………….. .
    9. We wear new clothes, get lucky money at………………………………………………………………………. .
    10. The first of June is………………………………………………….. .

    Bài tập 4: Translate into English

    Nam cao hơn chị gái của cậu ấy.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Chị gái của cậu ấy gầy hơn mẹ của cậu ấy.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Mẹ của cậu ấy trẻ hơn bố của cậu ấy.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bố của cậu ấy khỏe hơn mẹ của cậu ấy.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Ông của bạn trông như thế nào?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Ông của tớ già, cao và gầy.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Gia đình tớ đi mua sắm vào ngày chủ nhật.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Phong và chị gái của bạn ấy dọn nhà cho dịp Tết.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Tớ nhận được tiền lì xì từ ông bà của tớ trong dịp Tết.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Họ tặng hoa cho mẹ của họ trong ngày Quốc tế Phụ nữ.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài tập 5: Fill in the blank with suitable word:

    1)  Orange juice – drinking – seven – thirty – family

    It is five (1) ………………………………………………….. now. Hoa’s family is already awake. The (2) ………………………………………………….. is at the dining table now. Hoa and her father like eating eggs and bread, and (3) ………………………………………………….. tea for breakfast. Her mother likes eating banh chung and meat, and drinking (4) ………………………………………………….. . They are ready to leave for work at (5) ………………………………………………….. o’clock.

    2)  Grade – students – nurse – school – four

    My name is Quan. There are (1) ………………………………………… people in my family: my parents, my brother and me. We all do different things. My dad is a primary (2) ………………………………………… teacher. My mum is a (3) …………………………………… in a hospital. My brother is a (4) ……………………………………… of Ha Noi University, and I am in the fourth (5) ………………………………………… at my dad’s school. I love my family and I am happy at my school.

    3)  Eat – when – sing – party – do

    A: (1) ………………………………………………….. is Chidren’s Day?

    B: It’s on the first of June.

    A:  What do you usually (2) ………………………………………………….. ?

    B:  We (3) ………………………………………………….. and dance.

    A:  Do you have a (4) ………………………………………………….. ?

    B: Oh, yes. We (5) ………………………………………………….. fruit and cakes.

    A: That’s fun.

    Bài tập 6: Put the words below in correct column:

    Farmer, Teachers’ Day, Field, thin, nurse, Christmas, Orange juice,school, driver, Women’s Day, young, fish, milk, Chidren’s Day, office, beef, slim, student. tea, factory, chicken, strong, hospital, worker, coffee, pork, water, meat, tall, Tet,

    Holiday Drink Food Adjective Place Job
               
               
               
               
               

    Mục Lục : Bài tập tiếng anh lớp 4

    bài tập tiếng anh lớp 4 tiếng anh lớp 4
    Share. Facebook
    adminblog
    • Website

    Bài viết liên quan

    Bộ từ vựng luyện thi Movers Cambridge mới nhất

    June 17, 2020

    Làm thế nào để trẻ học ngữ pháp tiếng anh lớp 4 nhớ nhanh, ngấm lâu?

    January 2, 2019

    5 lưu ý giúp dạy từ vựng tiếng anh lớp 4 cho trẻ hiệu quả

    January 2, 2019
    Học 1:1 Cùng Gia Sư Tiếng Anh
    kyna-english-hoc-thu-mienphi-banner-vuong
    Tìm kiếm bài viết
    Bài Viết Về Tiếng Anh

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023

    [TOP 08] Trung Tâm Tiếng Anh Đồng Tháp Tốt Nhất

    March 21, 2023

    [TOP 07] Trung tâm tiếng anh KonTum tốt nhất

    March 17, 2023
    Theo dõi kênh KYNA ENGLISH OFFICIAL
    banner-youtube-kynaforkids-300x250
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    March 24, 2021

    TOP 25+ Châm ngôn tiếng anh về gia đình ý nghĩa nhất

    March 12, 2021
    Tải Đề – Luyện Thi

    Tải Đề Thi Cambridge 2023
    Lịch thi Cambridge 2023
    Các chứng chỉ Cambridge cần biết

    Thông tin Kyna English
    • Giới thiệu
    • Huống dẫn tải app
    • Hướng dẫn học
    • Câu hỏi thường gặp
    • Hotline: 1900636409
    Khóa học tại Kyna English
    • Học tiếng anh 1 kèm 1
    • Học tiếng anh ielts
    • Học tiếng anh cho người lớn
    • Luyện thi đại học môn tiếng anh
    • Học toán 1 kèm 1
    • Kyna English
    Social KynaForKids

    fb kyna english tiktok kynaenglish

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.

    Go to mobile version