Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Facebook Twitter Instagram
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    • Tiếng Anh Theo Lớp
      • Tiếng Anh lớp 1
      • Tiếng Anh lớp 2
      • Tiếng Anh lớp 3
      • Tiếng Anh lớp 4
      • Tiếng Anh lớp 5
      • Bài tập tiếng anh
      • Đề thi tiếng anh
      • Từ vựng tiếng anh
    • Tiếng Anh Giải Trí
      • Phần mềm tiếng anh
      • Phim tiếng anh
      • Truyện tranh tiếng anh
    • Ebook
    • Nuôi Dạy Con
    • Bé nên học gì
      • Học tiếng anh video
      • Học toán tư duy
      • Tiếng anh 1 kèm 4
      • Tiếng anh 1 kèm 1
      • Tiếng anh doanh nghiệp
    • KynaEnglish
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Home»Học Tiếng Anh Cho Trẻ»Tiếng Anh Cambridge Cho Trẻ»Tiếng Anh lớp 4 - Movers»Tiếng anh lớp 4 Unit 19: What animal do you want to see? (SGK)
    Tiếng Anh lớp 4 - Movers

    Tiếng anh lớp 4 Unit 19: What animal do you want to see? (SGK)

    adminblogBy adminblogDecember 27, 2018Updated:November 3, 2020No Comments3 Mins Read
    Share
    Facebook Pinterest

    Tìm hiểu tiếng anh lớp 4 Unit 19: What animal do you want to see?

    Bài tập 1: Choose the odd one out

    1. A. Pen B. Pencil C. Crayon D. Shoes
    2. A. Tivi B. Radio C. Computer D. Book
    3. A. Read B. Write C. Listen D. Learn
    4. A. Finger B. Toe C. Body D. Head
    5. A. Desk B. Cooker C. Table D. Chair
    6. A. tiger B. monkey C. place D. bear
    7. A. stamp B. book C. dance D. post office
    8. A. white B. blouse C. red D. blue
    9. A. black B. T- shirt C. skirt D. dress
    10. A. fish B. chicken C.  juice D. meat
    11. A. teacher B. doctor C. engineer D. food
    12. A breakfast B. lunch C. drink D. dinner
    13. A. like B. orange C. apple D. banana
    14. A. school B. book C. notebook D. pen
    15. A. stamp B. climb C. swing

    D. jump

     

     

           

    Bài tập 2: Fill in the blanks with the given words

    giraffes        sporty          swing            T-shirt         market             zoo              animals            sweets

    1. Today, Linda is wearing a _________(1), jeans and shoes. She looks __________(2). Tet is coming soon. She goes to Tet _______(3) with her mother because she wants some _______(4) and fruit.
    2. I am Mai . I often go to the (5)__________ with my mother. I like monkeys because they can (6)________. My mother  likes (7)________ because they are pretty. We like (8)_________ very much.

    animals             jump                  circus                 dance                  climb                    swing

    Linda and her friends are at the                    now. They like the                      very much. Linda likes monkeys because they can                   . Peter likes tigers because they can                     . John likes bears because thay can                   . Nga likes elephants because they can                        .

    Bài tập 3: Reorder the words to make sentences.

    1. elephants / because / they / I / bulky. / like / are / don’t

    ………………………………………………………………

    1. apple juice?/ like / some / Would / you

    ………………………………………………………………

    1. join / School / the / I’m / going to / Lantern Parade.

    ………………………………………………………………

    1. you/ Ho Chi Minh city? / When / come / back / did / from

    ………………………………………………………………

    1. with my / play football / friends / on Sunday. / I often

    ……………………………………………………………………………………

    1. my uncle / weekend / my house. / Last / stayed at

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. T-shirt/wearing/and/He’s/jeans./a

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. and mountains / country. / in my / a lot of rivers / There are

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. usually stay / Do they / by the sea? / in a small house / or flat

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. their friends / What do / like to / talk / about?

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. the season / What / is / in Vietnam? / of fruits

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. I often / play football / friends / with my / on Sunday.

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. afraid / is very / of / dogs. / My son

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. have any / doesn’t / books in / She / her schoolbag.

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. like me / that for / Would you / you? / to do

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. having a / wonderful / I’m / in Ho Chi Minh City. / time

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. room? / your / wide / How / is

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. much / gives us / today. / Our teacher / homework

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. some / in the / garden. / There are / frogs

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    1. on schooldays. / never / fishing / goes / Long

    …………………………………………………………………………………………………………………….

    Mục Lục : Bài tập tiếng anh lớp 4

    bài tập tiếng anh lớp 4 tiếng anh lớp 4
    Share. Facebook
    adminblog
    • Website

    Bài viết liên quan

    Bộ từ vựng luyện thi Movers Cambridge mới nhất

    June 17, 2020

    Làm thế nào để trẻ học ngữ pháp tiếng anh lớp 4 nhớ nhanh, ngấm lâu?

    January 2, 2019

    5 lưu ý giúp dạy từ vựng tiếng anh lớp 4 cho trẻ hiệu quả

    January 2, 2019
    Học 1:1 Cùng Gia Sư Tiếng Anh
    kyna-english-hoc-thu-mienphi-banner-vuong
    Tìm kiếm bài viết
    Bài Viết Về Tiếng Anh

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023

    [TOP 08] Trung Tâm Tiếng Anh Đồng Tháp Tốt Nhất

    March 21, 2023

    [TOP 07] Trung tâm tiếng anh KonTum tốt nhất

    March 17, 2023
    Theo dõi kênh KYNA ENGLISH OFFICIAL
    banner-youtube-kynaforkids-300x250
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    March 24, 2021

    TOP 25+ Châm ngôn tiếng anh về gia đình ý nghĩa nhất

    March 12, 2021
    Tải Đề – Luyện Thi

    Tải Đề Thi Cambridge 2023
    Lịch thi Cambridge 2023
    Các chứng chỉ Cambridge cần biết

    Thông tin Kyna English
    • Giới thiệu
    • Huống dẫn tải app
    • Hướng dẫn học
    • Câu hỏi thường gặp
    • Hotline: 1900636409
    Khóa học tại Kyna English
    • Học tiếng anh 1 kèm 1
    • Học tiếng anh ielts
    • Học tiếng anh cho người lớn
    • Luyện thi đại học môn tiếng anh
    • Học toán 1 kèm 1
    • Kyna English
    Social KynaForKids

    fb kyna english tiktok kynaenglish

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.

    Go to mobile version