Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Facebook Twitter Instagram
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    • Tiếng Anh Theo Lớp
      • Tiếng Anh lớp 1
      • Tiếng Anh lớp 2
      • Tiếng Anh lớp 3
      • Tiếng Anh lớp 4
      • Tiếng Anh lớp 5
      • Bài tập tiếng anh
      • Đề thi tiếng anh
      • Từ vựng tiếng anh
    • Tiếng Anh Giải Trí
      • Phần mềm tiếng anh
      • Phim tiếng anh
      • Truyện tranh tiếng anh
    • Ebook
    • Nuôi Dạy Con
    • Bé nên học gì
      • Học tiếng anh video
      • Học toán tư duy
      • Tiếng anh 1 kèm 4
      • Tiếng anh 1 kèm 1
      • Tiếng anh doanh nghiệp
    • KynaEnglish
    Cộng đồng mẹ bé Kynaforkids
    Home»Học Tiếng Anh Cho Trẻ»Tiếng Anh Cambridge Cho Trẻ»Tiếng Anh lớp 4 - Movers»Tiếng Anh lớp 4 Unit 11 : What time is it? (SGK)
    Tiếng Anh lớp 4 - Movers

    Tiếng Anh lớp 4 Unit 11 : What time is it? (SGK)

    adminblogBy adminblogDecember 27, 2018Updated:November 3, 2020No Comments5 Mins Read
    Share
    Facebook Pinterest

    Tìm hiểu tiếng anh lớp 4 Unit 11 : What time is it?

    NEW WORDS:

    1. Time: thời gian
    2. Get up: thức dậy
    3. Early: sớm
    4. Late: muộn
    5. Go to school: đi học
    6. Go to work: đi làm
    7. Have: có, dùng bữa…
    8. Breakfast: bữa sáng
    9. Lunch: bữa trưa
    10. Dinner: bữa tối
    11. Go home: về nhà
    12. Go to bed: đi ngủ
    13. Start: bắt đầu
    14. Finish: kết thúc, hoàn thành
    15. Then: sau đó
    16. Or: hoặc là, hay là
    17. Before: trước khi
    18. After: sau khi
    19. O’clock: giờ (đúng)
    20. Pass: qua
    21. To: tới, đến
    22. Now: bây giờ, ngay lúc này
    23. m: buổi sáng (nói về giờ sáng)
    24. m: buổi chiều (nói về giờ chiều)

    GRAMMAR:

    1)   What time is it? (Bây giờ là mấy giờ)

    à It’s + giờ. (Bây giờ là…)

          Cách nói giờ:

    • Nói giờ chẵn (giờ đúng) : It’s + số giờ + o’clock. (It’s 6 o’clock – Bây giờ là 6 giờ đúng)
    • Nói giờ theo cách thông thường: It’s + số giờ + số phút. (5:35 – It’s five thirty-five)
    • Nói giờ qua: It’s + số phút + pass + số giờ. (5:35 – It’s thirty-five pass five)
    • Nói giờ kém: It’s + số phút + to + số giờ. (5:35 = 6 giờ kém 25 – It’s twenty-five to six)

    Lưu ý:

    • Half = ½ = 30 phút
    • A quarter = ¼ = 15 phút

    vì vậy có thể nói:

    • 10: 30 = It’s ten thirty = It’s thirty pass ten = It’s half pass ten
    • 10:15 = It’s ten fifteen = It’s fifteen pass ten = It’s a quarter pass ten

    2)   What time do you + V? (Bạn làm gì đó lúc mấy giờ)

    à  I + V + at + giờ. (Tớ làm gì đó vào lúc…)

    Ex:       What time do you have breakfast? (Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?)

    à I have breakfast at 7 o’clock. (Tớ ăn sáng lúc 7 giờ đúng)

    3)   What time does she/ he + V-s/-es? (Cô/ Anh ấy làm gì đó lúc mấy giờ?)

    à She/ He + V-s/-es + at + giờ. (Cô/ Anh ấy … lúc…)

    Ex:       What time does she go home? (Cô ấy về nhà lúc mấy giờ)

    à She goes home at 5:15. (Cô ấy về nhà lúc 5:15)

    Lưu ý:

    • Số được dùng trong cách nói giờ là số đếm, không phải số thứ tự để chỉ ngày trong tháng.
    1: one 9: nine 17: seventeen 70: seventy
    2: two 10: ten 18: eighteen 80: eighty
    3: three 11: eleven 19: nineteen 90: ninety
    4: four 12: twelve 20: twenty 100: one hundred
    5: five 13: thirteen 30: thirty NUMBER
    6: six 14: fourteen 40: forty
    7: seven 15: fifteen 50: fifty
    8: eight 16: sixteen 60: sixty
    • V – là động từ nguyên thể không thêm đuôi
    • V-s/-es – là động từ nguyên thể thêm đuôi “s” hoặc “es” khi đứng đằng sau các danh từ số ít.

    Exercise 1: Write the time in 2 ways:

    Ex: 6:10 – It’s six ten – It’s ten pass six.

    1)      5: 15

     

    2)      5:30 3)      6: 24 4)      6: 45 5)      7: 05

    6)      8: 29

     

    7)      13: 38 8)      14: 50 9)      19: 10 10)  21: 40

     

    Exercise 2: Translate into English:

    • Bây giờ là mấy giờ? – Bây giờ là 8 giờ đúng.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Bạn đi học lúc mấy giờ? – Tớ đi học lúc 6 giờ 45.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Cô ấy xem tivi lúc 7 giờ tối.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Cô ấy đi ngủ lúc 9 giờ 30 tối.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Họ chơi đá bóng vào buổi chiều.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua? – Tớ đã ở sở thú.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Bạn đã làm gì vào sáng chủ nhật tuần trước? – Tớ đã tưới nước cho những bông hoa ở trong vườn.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Linda ăn sáng lúc 6 giờ 30.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Mẹ tôi thức dậy sớm vào buổi sáng.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Bố bạn đi làm lúc mấy giờ? – Ông ấy đi làm lúc 7 giờ 10.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    • Bạn làm gì vào buổi chiều? – Tớ làm bài tập của tớ.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Ex 3: Make 5 sentences about what you do in a day.

    • ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    • ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    • ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    • ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    • ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    EX 4: Complete the sentence:

    1. What time …………………. it?                        –  It………………….  9 o’clock./   ………………….  10:30.
    2. What ………………….is it?                         –  It………………….  Ten twelve./   ………………….  10:30.
    3. What time …………………you get up? –  I get up …………………. six o’clock.
    4. …………………. do you go to school?               –  I go …………………. At sixthirty.
    5. What …………………. do you have lunch? –  I have lunch  …………………. twelve o’clock.
    6. What time …………………. she/ he get up?             –  He/ She …………………. up at six o’clock.

    Ex 5: Matching

    A B
    1. Hi Nam, How are you? a. Yes, I do.
    2. I’m fine, thanks. What are you doing? b. I go to school at seven o’clock.
    3. Do you like English? c. I’m well. And you?
    4. What time do you go to school? d. I have lunch at 12 o’clock.
    5. What time do you have lunch? e. I’m learning English.
                                     A                  B
    0. What’s your name? a. My name’s Hung
    1. Where is Alan from? b. Yes, she does.
    2. I’m sorry. I’m late. c. I like Music and science.
    3. What subjects do you like? d. Yes, I can.
    4. Can you play football? e. Not at all.
    5. Does she like English? f. There are twelve books.
    6. How many books are there on the shelf? g. He is from Singapore

     

    Mục Lục : Bài tập tiếng anh lớp 4

    bài tập tiếng anh lớp 4 tiếng anh lớp 4
    Share. Facebook
    adminblog
    • Website

    Bài viết liên quan

    Bộ từ vựng luyện thi Movers Cambridge mới nhất

    June 17, 2020

    Làm thế nào để trẻ học ngữ pháp tiếng anh lớp 4 nhớ nhanh, ngấm lâu?

    January 2, 2019

    5 lưu ý giúp dạy từ vựng tiếng anh lớp 4 cho trẻ hiệu quả

    January 2, 2019
    Học 1:1 Cùng Gia Sư Tiếng Anh
    kyna-english-hoc-thu-mienphi-banner-vuong
    Tìm kiếm bài viết
    Bài Viết Về Tiếng Anh

    [TOP 07] Trung Tâm Tiếng Anh Vĩnh Long Tốt Nhất

    April 21, 2023

    [TOP 09] Trung Tâm Tiếng Anh Ở Tây Ninh Tốt Nhất

    April 6, 2023

    [TOP 04] Trung Tâm Tiếng Anh Bạc Liêu Tốt Nhất

    March 24, 2023

    [TOP 08] Trung Tâm Tiếng Anh Đồng Tháp Tốt Nhất

    March 21, 2023

    [TOP 07] Trung tâm tiếng anh KonTum tốt nhất

    March 17, 2023
    Theo dõi kênh KYNA ENGLISH OFFICIAL
    banner-youtube-kynaforkids-300x250
    Từ vựng tiếng anh

    [TOP 25+] Châm ngôn tiếng anh hay về công việc ý nghĩa

    March 29, 2021

    [TOP 30+] Châm ngôn tiếng anh về thành công

    March 26, 2021

    35 châm ngôn tiếng anh về tình yêu hay nhất mọi thời đại

    March 26, 2021

    [TOP 50+] Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà bếp

    March 24, 2021

    TOP 25+ Châm ngôn tiếng anh về gia đình ý nghĩa nhất

    March 12, 2021
    Tải Đề – Luyện Thi

    Tải Đề Thi Cambridge 2023
    Lịch thi Cambridge 2023
    Các chứng chỉ Cambridge cần biết

    Thông tin Kyna English
    • Giới thiệu
    • Huống dẫn tải app
    • Hướng dẫn học
    • Câu hỏi thường gặp
    • Hotline: 1900636409
    Khóa học tại Kyna English
    • Học tiếng anh 1 kèm 1
    • Học tiếng anh ielts
    • Học tiếng anh cho người lớn
    • Luyện thi đại học môn tiếng anh
    • Học toán 1 kèm 1
    • Kyna English
    Social KynaForKids

    fb kyna english tiktok kynaenglish

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.

    Go to mobile version